Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

D-tecnoLife

UVERworld Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ UVERworld: 'D-tecnoLife' (Bleach OP2 (ブリーチ OP2) · 2005).

癒えない 痛み 悲しみで キズついた 君よ

消せない過去も背負いあっていこう 生きる事を投げ出さないで

つないだ君の手を

いつか失ってしまうのかな

薄れていく 笑顔と君を守りたいから

響く僕を呼ぶ声さえ枯れ

時に沿う風にかき消されたって

君を見つけ出す

癒えない 痛み 悲しみで キズついた 君

もう笑えないなんて 人嫌いなんて 言葉そう言わないで

見えない未来に起こる事 全てに意味があるから

今はそのままでいい きっと気づける 時が来るだろ

錆びきった人のように

重なり合うだけが虚しくて

一人で生きて行けるって言ってた

ありふれたやさしさ言葉じゃ

今はもう届かないほどに 君は疼きだす

つないだ君の手は なにげないやさしさを求め

Do you remember

痛みを知る事で 人に優しくなれるから

Drive your Life

癒えない 痛み 悲しみで キズついた 君

もう笑えないなんて 人嫌いなんて 言葉そう言わないで

見えない未来に起こる事 全てに意味があるから

今はそのままでいい きっと気づける 時が来るだろ

How can I see the meaning of life

消えてく your’re the only…

こわれないようにと 離れていく 君

もう笑えないなんて 人嫌いなんて 言葉そう言わないで

今は by and by 見え無くったって 全てに意味があるから

消せない過去も背負い合ってこう 生きる事を投げ出さないで

You'd better forget everything.

Remember…your different Life?

You'd better forget everything.

Remember…戻らないけど

歪んだ記憶のような 時の中でいつか解りあえるから

Từ vựng

癒える

Động từ

いえる

lành (vết thương); khỏi (bệnh); nguôi ngoai

Theo thời gian, ngay cả những vết thương lòng có lẽ rồi cũng sẽ nguôi ngoai.

Dùng cho việc chữa lành vết thương thể chất hoặc bệnh tật, cũng như sự nguôi ngoai của nỗi đau cảm xúc.

痛み

Danh từ

いたみ

sự đau đớn; nỗi đau; sự đau nhức

Tôi cảm thấy đau ở thắt lưng do làm việc bên bàn giấy trong nhiều giờ.

Đề cập đến nỗi đau thể xác hoặc sự đau khổ về tinh thần. Khi viết là 傷み, nó đề cập đến hư hỏng hoặc thức ăn bị thiu.

悲しみ

Danh từ

かなしみ

nỗi buồn; bi ai; đau buồn

Anh ấy đã vượt qua nỗi buồn sâu sắc và hướng về phía trước.

Chỉ cảm giác buồn bã hoặc trạng thái đau buồn.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

きずつく

Động từ

bị thương; bị tổn thương về cảm xúc hoặc thể chất

Một lời nói vô ý cũng có thể làm người đối diện bị tổn thương.

Thường dùng cho nỗi đau tinh thần, nhưng cũng có thể nói về vết thương thể chất hoặc thiệt hại tùy ngữ cảnh.

Danh từ, Đại từ

きみ

bạn; cậu; quân vương

Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.

Tiểu từ

đấy, nhé (nhấn mạnh)

Thuốc đó đắng đấy!

よ thêm sự nhấn mạnh hoặc khẳng định vào câu, thường truyền đạt thông tin mới cho người nghe hoặc thu hút sự chú ý. Có thể biểu thị cảnh báo, nhắc nhở hoặc khẳng định nhẹ nhàng. Mạnh mẽ hơn ね.

消す

Động từ

けす

tắt (điện/lửa); xóa bỏ

Hãy nhớ tắt tivi trước khi đi ngủ nhé.

Dùng để tắt thiết bị điện, dập lửa hoặc xóa chữ viết.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.