Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Come Back Home

2NE1 K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ 2NE1: 'Come Back Home'.

One two three

넌 나를 떠났지만

어딘가에서 너의 숨소리가 들려와

또 다시 Four five six

빨간 눈물이 내려와

나를 안던 너의 향기가 그립다

나를 위한 거라 했던 너의 말

거짓말처럼 차갑게 돌아섰던

너는 왜 너는 왜 you’re gone away

Come Back Home

Can you come back home

차가운 세상 끝에 날

버리지 말고 내 곁으로

Come back home

Can you come back home

모든 아픔은 뒤로 해

여전히 널 기다려 이렇게

Now you gotta do what you gotta do

COME BACK HOME COME BACK HOME

Come baby baby come come baby

Come Come baby baby come come

내게 돌아와

Come baby baby come come baby

Come Come baby baby come come

아무 대답 없는 니가 너무 밉지만

가끔은 너도 나를 그리워할까 yeah

너 없는 시간 속에 갇혀버린 난

앞을 볼 수가 없어 너무 두려워

아직도 못다 한 많은 날들이

기다리고 있을 것만 같아

너는 어디에

어디에 too far away

Come Back Home

Can you come back home

차가운 세상 끝에 날

버리지 말고 내 곁으로

Come back home

Can you come back home

모든 아픔은 뒤로 해

여전히 널 기다려 이렇게

Now you gotta do what you gotta do

Come back home Come back home

Come baby baby come come baby

Come Come baby baby come come

내게 돌아와

Come baby baby come come baby

Come Come baby baby come come

Come Back Home

Can you come back home

차가운 세상 끝에 날

버리지 말고 내 곁으로

Come back home

Can you come back home

모든 아픔은 뒤로 해

여전히 널 기다려 이렇게

Now you gotta do what you gotta do

Từ vựng

one

Số từ

wʌn

một

Tôi chỉ có một người chị.

Số 1 hoặc một thực thể duy nhất.

two

Số từ

tuː

hai

Tôi có hai người chị.

Số đếm đứng sau số một và đứng trước số ba.

three

Số từ

θri

ba; số 3

Tôi có ba anh em trai.

Số lượng 3, đứng sau số 2.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi ăn một quả táo.

Được sử dụng sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm để đánh dấu nó là tân ngữ của động từ. Tương đương với danh từ kết thúc bằng phụ âm là '을'.

떠나다

Động từ

rời đi, khởi hành

Tôi sẽ rời Hàn Quốc vào ngày mai.

Được sử dụng khi di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

어딘가

Đại từ, Trạng từ

đâu đó; có vẻ gì đó; không hiểu sao

Anh ấy trông có vẻ mệt mỏi không hiểu sao.

Dùng để chỉ một nơi không xác định hoặc một cảm giác không rõ lý do.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.