Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

HAPPY

2NE1 K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ 2NE1: 'HAPPY'.

가끔은 내 생각할까

아님 너무 희미해

그 의미조차 어색해

널 보낸 후로 매일매일

홀로 지난 시간에

집착해 이제 초라해

혹시 부담이 됐다면

내가 짐이 됐다면

진작 떠나야 했어 미안해

나 땜에 힘들었는지

많이 불편했는지

바보처럼 눈치도 못 챈 채

OH NO I DIDN’T CRY CRY CRY

어차피 누굴 원망해봤자

달라질 건 없어 다 끝이니까

널 위한 슬픈 BYE BYE BYE

내가 없어야 행복하니까

OOH OOH

너 없이 I’M NOT HAPPY BUT

I HOPE YOU’RE HAPPY

멀리서 난 널 지켜볼게

너 없이 I’M NOT HAPPY BUT

I HOPE YOU’RE HAPPY

모든 기억들은 뒤로한 채

행복하게 날 잊고 살아줘

I Hope you’re H A P P Y

행복하게 날 잊고 살아줘

I Wish you’re H A P P Y

I thought we had it together but well….

난 노력했어 in everyway

밤낮을 샜어 널 기다릴 땐

나란 여자 안에서 사랑 안에서

행복하지 않단 너의 말 WAIT

제대로 먹었어 POW

너무 아파 내 맘 OUCH

Thought you was happy

but you turned me out

Cool한 척 하느라 참은 눈물이

널 향한 내 진실된 맘

아쉽기라도 했다면

미련이 남았다면

이렇게 차갑진 못할 텐데

사랑하기는 했는지

다 거짓이었는지

바보처럼 눈치도 못 챈 채

OH NO I DIDN’T CRY CRY CRY

어차피 누굴 원망해봤자

달라질 건 없어 다 끝이니까

널 위한 슬픈 BYE BYE BYE

내가 없어야 행복하니까

OOH OOH

너 없이 I’M NOT HAPPY BUT

I HOPE YOU’RE HAPPY

멀리서 난 널 지켜볼게

너 없이 I’M NOT HAPPY BUT

I HOPE YOU’RE HAPPY

모든 기억들은 뒤로한 채

행복하게 날 잊고 살아줘

I Hope you’re H A P P Y

행복하게 날 잊고 살아줘

I Wish you’re H A P P Y

너라도 행복해야

HAPPY ENDING

나 비꼬는 거 아냐

다 진심인 거 알아줘

너라도 행복해야

HAPPY ENDING

나 비꼬는 거 아냐

다 진심인 거 알아줄래

너 없이 I’M NOT HAPPY BUT

I HOPE YOU’RE HAPPY

멀리서 난 널 지켜볼게

너 없이 I’M NOT HAPPY BUT

I HOPE YOU’RE HAPPY

모든 기억들은 뒤로한 채

행복하게 날 잊고 살아줘

I Hope you’re H A P P Y

행복하게 날 잊고 살아줘

I Wish you’re H A P P Y

Từ vựng

가끔

Trạng từ

thỉnh thoảng; đôi khi

Tôi thỉnh thoảng uống cà phê.

Dùng để mô tả các hành động xảy ra không đều đặn.

Tiểu từ, Hậu tố

Tiểu từ chủ đề

Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.

Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

생각하다

Động từ

suy nghĩ

Anh ấy luôn suy nghĩ tích cực.

아니다

Tính từ

không phải là

Tôi không phải là học sinh.

Dạng phủ định của 이다 (là). Được sử dụng với tiểu từ chủ ngữ 이/가.

너무

Trạng từ

quá, rất, cực kỳ

Đừng lo lắng quá.

Chỉ ra rằng một cái gì đó vượt quá một mức độ hoặc giới hạn nhất định. Có thể được sử dụng trong cả bối cảnh tích cực và tiêu cực.

稀微하다

Tính từ

희미하다

mờ nhạt; lờ mờ; mơ hồ

Vì sương mù nên hình dáng ngọn núi trông mờ nhạt.

Dùng để mô tả những thứ không rõ ràng về thị giác, thính giác hoặc trong ký ức.

Thán từ, Đại từ

đó, anh ấy

Người đàn ông đó là ai?

Được sử dụng để chỉ một người hoặc một vật ở xa cả người nói và người nghe.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.