Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Promise (I'll Be)

2PM K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ 2PM: 'Promise (I'll Be)'.

시계만 쳐다보고 있어

기다리기가 너무 힘들어

1분 1초가 너무 길어

I need you right now

니가 없는 밤은 너무 길어

지금 바로 데리러 갈까

오늘은 너무 늦었나

I need you right now

우리 둘만의 moon light

머릿속을 맴도는 last night

둘이서 oh baby oh

Baby I’ll be, Baby I’ll be

뭘 원하던지 뭘 바라던지

준비가 돼 있어

Baby I’ll be, Baby I’ll be

아침에 니가 눈뜰 때

내가 옆에 있어줄게 Baby I’ll be

Everything is set and ready now

니가 좋아하는 그 장미도

이젠 너만 있으면 돼

So I need you right now

날아갈 듯이 들뜬 내 맘

난 기다리며 너를 상상해

저 문을 열고 들어와

And I need you right now

우리 둘만의 moon light

머릿속을 맴도는 last night

둘이서 oh baby oh

Baby I’ll be, Baby I’ll be

뭘 원하던지 뭘 바라던지

준비가 돼 있어

Baby I’ll be, Baby I’ll be

아침에 니가 눈뜰 때

내가 옆에 있어줄게 Baby I’ll be

Lights, camera, action

너만을 위한 이 reaction

이 모든걸 널 위해서

준비한 건 아는지

Twenty four-seven all hour

Can’t never stop for ma lover

I’ll be what you want me to be

니 상상에 맡기지

AH do it faster 날 느끼기엔 closer

조금씩 니맘이 열리지

나도 모르게 널 계속 이끌지

오늘밤은 나와 함께해

아침이 되도 계속 니옆에

있을게 걱정말어

이제는 baby I will be

언제나 내가 함께할게

니 손을 놓지 않을게

너의 미소가 떠나지 않게

내가 지켜줄게

언제나 내가 함께할게

니 손을 놓지 않을게

너의 미소가 떠나지 않게

내가 지켜줄게

Baby I’ll be, Baby I’ll be

뭘 원하던지 뭘 바라던지

준비가 돼 있어

Baby I’ll be, Baby I’ll be

아침에 니가 눈뜰 때

내가 옆에 있어줄게 Baby I’ll be

Từ vựng

時計

Danh từ

시계

đồng hồ

Đồng hồ trên tường chỉ 5 giờ.

Một thiết bị để đo và chỉ thời gian.

Tiểu từ

chỉ

Một bí mật mà chỉ mình tôi biết.

Một tiểu từ chỉ sự giới hạn hoặc độc quyền.

쳐다보다

Động từ

nhìn lên, ngước nhìn

Đứa trẻ đang nhìn lên chiếc máy bay trên trời.

쳐다보다 có nghĩa là ngẩng mặt lên và nhìn vào một cái gì đó, thường là một cái gì đó ở trên hoặc ngay trước mặt. Nó có thể bao hàm ý nghĩa nhìn chằm chằm hoặc nhìn chăm chú.

있다

Động từ, Trạng từ

có; tồn tại

Tôi có tiền.

Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Hàn.

기다리다

Động từ

đợi

Tôi đang đợi xe buýt ở trạm xe buýt.

Một động từ phổ biến được sử dụng để diễn tả hành động chờ đợi ai đó hoặc điều gì đó.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ

Một người bạn đang đợi tôi.

Chỉ chủ ngữ của động từ khi danh từ đứng trước kết thúc bằng một nguyên âm.

너무

Trạng từ

quá, rất, cực kỳ

Đừng lo lắng quá.

Chỉ ra rằng một cái gì đó vượt quá một mức độ hoặc giới hạn nhất định. Có thể được sử dụng trong cả bối cảnh tích cực và tiêu cực.

힘들다

Tính từ

khó khăn, vất vả

Công việc này khó quá.

Dùng để mô tả các công việc đòi hỏi nhiều công sức về thể chất hoặc tinh thần.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.