Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Mirror Mirror

4Minute K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ 4Minute: 'Mirror Mirror'.

Let’s go

4minutes left 4minutes left Ah! Ah!

4minutes left 4minutes left Ah! Ah!

대체 왜 그땐 날 거들떠 보지 않고

매일 날 그대만 바라보게 만들고

오늘은 좀더 예쁘게

나 나 나 날 (오늘도)

보여줘 너무

멋진 너 너 너 너

너에게

거울아 거울아

이 세상에 누가 제일 예쁘니?

거울아 거울아

이 세상에 내가 제일 예쁘니?

오늘만은

내가 제일 예쁘다고 말해줘 봐

너를 생각하면

더 거울에 비친 내 모습은 마치

너무 예쁜데

너는 자꾸 왜 다른 생각만 하는지

왜 날 보지 않는건데

내 거울아 (거울아 거울아 거울아 거울아)

거울아 (거울아 거울아 거울아 거울아)

내 거울아 (거울아 거울아 거울아 거울아)

거울아 (거울아 거울아 거울아 거울아)

대체 왜 언제나 본 체 만 체만 하고

매일 밤 너는 날 가슴 뛰게 만들어

언제나 너무 멋진 너 너 너 너 너

내게로 다가오게 더 더 더 더 더 Ma boy

거울아 거울아

이 세상에 누가 제일 예쁘니?

거울아 거울아

이 세상에 내가 제일 예쁘니?

처음부터 마음에

들었다고 내게 말해줘 봐

너를 생각하면

더 거울에 비친 내 모습은 마치

너무 예쁜데

너는 자꾸 왜 다른 생각만 하는지

왜 날 보지 않는건데 예~

내 거울아 (거울아 거울아 거울아 거울아)

거울아 (거울아 거울아 거울아 거울아)

내 거울아 (거울아 거울아 거울아 거울아)

거울아 (거울아 거울아 거울아 거울아)

Oh mirror shine Let me fix my make up

Break it down Break it down

Baby I like that Baby baby just I like that

Baby I like that Baby baby just I like that

더 더 더 내게 빠져들어

Shine on my face 모두 놀라지 Oh

거울아 거울아

이 세상에서 누가 제일 예쁘니?

It’s me

좀더 너에게 다가가서 난

1,2 step 1,2 step 1,2 step

Let’s live it up Let’s make it up

나를 보면 니 마음 흔들릴수 있게

내 거울아 (거울아 거울아 거울아 거울아)

거울아 (거울아 거울아 거울아 거울아)

내 거울아 (거울아 거울아 거울아 거울아)

거울아 (거울아 거울아 거울아 거울아)

거울아 거울아 거울아 거울아

Từ vựng

let

Động từ

lɛt

cho phép; để cho

Làm ơn hãy để tôi đi.

Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.

go

Động từ

ɡoʊ

đi, đi đến

Tôi sẽ đi học vào ngày mai.

Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

left

Danh từ

lɛft

bên trái, phía bên trái

Rẽ ở ngã rẽ thứ hai bên trái.

Được dùng như một danh từ để chỉ một con đường hoặc ngã rẽ ở phía bên trái.

ah

Thán từ

ɑː

à

À, bây giờ tôi đã hiểu ý bạn rồi.

Dùng để thể hiện cảm giác bất ngờ, như ngạc nhiên, vui mừng hoặc nhận ra điều gì đó. Nó cũng có thể dùng để lấp đầy khoảng trống trong âm nhạc hoặc lời nói.

大體

Danh từ, Trạng từ

대체

rốt cuộc; đại thể

Rốt cuộc bạn đang làm gì ở đây?

Là một phó từ, nó được dùng để nhấn mạnh câu hỏi, tương tự như 'rốt cuộc' hoặc 'thếái'. Là một danh từ, nó có nghĩa là 'đại cương' hoặc 'ý chính'.

Trạng từ

tại sao

Tại sao bạn vẫn ở đây?

Dùng để hỏi về lý do hoặc nguyên nhân của một điều gì đó.

그때

Danh từ

lúc đó, khi ấy

Chúng tôi gặp nhau lần đầu vào lúc đó.

Đề cập đến một thời điểm cụ thể trong quá khứ đã được nhắc đến hoặc được hiểu từ ngữ cảnh.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.