Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Ailee: 'I Will Show You'.
내가 사준 옷을 걸치고
내가 사준 향술 뿌리고
지금쯤 넌 그녈 만나 또
웃고 있겠지
그렇게 좋았던 거니
날 버리고 떠날 만큼
얼마나 더 어떻게 더
잘 해야 한 거니
너를 아무리 지울래도
함께한 날이 얼마인데
지난 시간이 억울해서
자꾸 눈물이 흐르지만
보여줄게 완전히 달라진 나
보여줄게 훨씬 더 예뻐진 나
바보처럼 사랑 때문에
떠난 너 때문에 울지 않을래
더 멋진 남잘 만나
꼭 보여줄게 너보다 행복한 나
너 없이도 슬프지 않아 무너지지않아
boy you gotta be aware
산뜻하게 머릴 바꾸고
정성 들여 화장도 하고
하이힐에 짧은 치마
모두 날 돌아봐
우연히 라도 널 만나면
눈이 부시게 웃어주며
놀란 니 모습 뒤로 한 채
또각 또각 걸어가려 해
보여줄게 완전히 달라진 나
보여줄게 훨씬 더 예뻐진 나
바보처럼 사랑 때문에
떠난 너 때문에 울지 않을래
더 멋진 남잘 만나
꼭 보여줄게 너보다 행복한 나
너 없이도 슬프지 않아 무너지지 않아
boy you gotta be aware
니가 줬던 반질 버리고
니가 썼던 편질 지우고
미련 없이 후회 없이 잊어 줄 거야
너를 잊을래 너를 지울래
보여줄게 완전히 달라진 나
보여줄게 훨씬 더 예뻐진 나
바보처럼 사랑 때문에
떠난 너 때문에 울지 않을래
더 멋진 남잘 만나
꼭 보여줄게 너보다 행복한 나
너 없이도 슬프지 않아 무너지지 않아
boy you gotta be aware
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
사주다
Động từmua cho
Mẹ tôi đã mua cho tôi một chiếc túi nhân dịp sinh nhật.
Động từ ghép của '사다' (mua) và '주다' (cho), có nghĩa là mua thứ gì đó cho người khác.
옷
Danh từquần áo
Bộ quần áo này quá lớn đối với tôi.
Một thuật ngữ chung cho quần áo.
걸치다
Động từkéo dài
Cuộc họp kéo dài trong ba ngày.
Chỉ ra rằng một sự kiện hoặc hành động kéo dài trong một khoảng thời gian hoặc không gian nhất định.
香水
Danh từ향수
nước hoa
Nước hoa này có mùi gì?
Chỉ một chất lỏng thơm dùng để tạo mùi hương dễ chịu cho cơ thể.
뿌리다
Động từrắc, gieo
Tôi đã gieo hạt trên cánh đồng.
Được sử dụng để phân tán các hạt nhỏ như hạt giống, nước hoặc muối. Nó cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ để truyền bá ý tưởng hoặc tiền bạc.
只今
Danh từ, Trạng từ지금
bây giờ; ngay bây giờ
Tôi sẽ bắt đầu ngay bây giờ.
Đề cập đến thời điểm hiện tại. Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc trạng từ. '바로 지금' nhấn mạnh sự ngay lập tức.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.