Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

RE-BYE

AKMU K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ AKMU: 'RE-BYE'.

Re-e-e bye

미련 없이 손을 흔들어 Re-bye

Re-e-e bye

그땐 그때 이땐 이때 Re-bye

익숙해 날 오고 가는 발걸음

헤어지는 인사에

미숙해 보이는 것만큼

부끄러운 게 없는 걸

익숙해 날 보고 가는 시선들

주위 모든 여자 날

야속해 해 But It’s OK

부끄러울 게 없는 걸

Oh 눈물로 보낼 필요 없어

자욱한 안개만 남을 뿐

눈물로 흘려보낸 시간이 녹아

남은 건 어디에

Re-e-e bye

미련 없이 손을 흔들어 Re-bye

Re-e-e bye

그땐 그때 이땐 이때 Re-bye

뒤돌아서면 그걸로 THE ENDRe-bye

익숙해 날 오고 가는 발걸음

헤어지는 인사에

미숙해 보이는 것만큼

부끄러운 게 없는 걸

보기 드물어진 정

찾기 힘들어 진정한 partner

놔둬 봐 진정이 안 돼

이미 상한 빈정

많이 나누는 사람이

바보라 불리는 시대를 보시게

두 손에 남은 것

손해만 흥건히 남길 바에

인사는 간단하게 간당간당하게

맘에 문은 깐깐하게

방이 좀 깜깜하네

속을 들키면 Game over

할 수 없이 널 속여

여기까지가 납니다

수상해 냄새가 납니다

Oh 눈물로 보낼 필요 없어

자욱한 안개만 남을 뿐

눈물로 흘려보낸 시간이 녹아

남은 건 어디에

Re-e-e bye

미련 없이 손을 흔들어 Re-bye

Re-e-e bye

그땐 그때 이땐 이때 Re-bye

뒤돌아서면 그걸로 THE ENDRe-bye

Từ vựng

bye

Thán từ

baɪ

tạm biệt

Tạm biệt! Hẹn gặp lại nhé.

Cách chào tạm biệt thông thường và không trang trọng khi rời đi.

未練

Danh từ

미련

lưu luyến; vương vấn

Anh ấy rời công ty mà không hề lưu luyến.

Cảm giác không thể quên hoặc từ bỏ điều gì đó/ai đó trong quá khứ.

없이

Trạng từ

không có; thiếu

Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.

Dùng để diễn tả sự vắng mặt của cái gì đó hoặc ai đó, hoặc để mô tả một hành động được thực hiện mà không có một điều cụ thể.

Danh từ, Tiểu từ

tay; khách; ngày xui xẻo

Hãy rửa tay sạch sẽ trước khi ăn.

Chỉ bộ phận cơ thể 'tay', nhưng cũng có thể có nghĩa là 'khách' hoặc một ngày xui xẻo cụ thể trong văn hóa dân gian Hàn Quốc, vào ngày đó người ta nên tránh chuyển nhà hoặc đi xa.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

흔들다

Động từ

lắc, vẫy

Con chó con vẫy đuôi.

Được sử dụng khi di chuyển một cái gì đó qua lại, như một bàn tay, một cái đuôi, hoặc một cái chai.

re

Tiền tố

riː

tiền tố mang nghĩa làm lại hoặc một lần nữa

Tiền tố ‘re’ cho biết một việc được làm lại.

Tiền tố này thường đứng trước động từ hoặc danh từ để cho biết một hành động hay quá trình được lặp lại.

그때

Danh từ

lúc đó, khi ấy

Chúng tôi gặp nhau lần đầu vào lúc đó.

Đề cập đến một thời điểm cụ thể trong quá khứ đã được nhắc đến hoặc được hiểu từ ngữ cảnh.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.