Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Excuse Me

AOA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ AOA: 'Excuse Me'.

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

잠깐 실례할게요

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

날 좀 봐요 그댈 원해요

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

잠깐 실례할게요

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

잠깐만요 (Hey) 3 2 1 go

넌 너무 멋져 난 아름답고

우린 보나 마나 천생연분일 거야

이런 기분 첨이야 깜짝 놀랐는걸

나도 모르게 난 너에게

첫눈에 반했잖아 심장이 멈추잖아

들리니 My heart baby

뭐 딴거 보지 말고 이제 날 느껴 봐

Come on baby 이제 나에게로

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

잠깐만요 시간 있나요

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

날 좀 봐요 그댈 원하잖아요

처음 뵙고 실례인 줄 알면서도

꼭 하고 싶은 말이 있어요

그대의 전화번호 자 어서 빨리

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

잠깐 실례할게

Baby boy dancing with devil

너가 날 찍었으니 찍어 봐 전화번호

0108 1004 날 부르는 My number

어린 나보다도 그런 용기 없이

어디 감히 날 넘봐

난 니가 자꾸만 떠올라

아무것도 할 수 없잖아 Ooh woah

오랜만이야 이런 기분

[혜/설] 나도 정말 너 땜에

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

잠깐만요 시간 있나요

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

날 좀 봐요 그댈 원하잖아요

처음 뵙고 실례인 줄 알면서도

꼭 하고 싶은 말이 있어요

그대의 전화번호 자 어서 빨리

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

Hey, excuse me

알다가도 모르겠어 너란 애

Hey, excuse me

왜 자꾸 내 맘 모르는 척해

왜 이리 도도해 Baby

어쩜 이리 둔해 Baby

발만 동동 구르고 있잖아

Excuse me baby

자꾸만 눈이 가 너무 궁금해 니가

오늘 처음 만난 너란 남자가 난 왜

꼭 미친 것처럼 홀린 것처럼

너만 따라가고 있어

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

잠깐만요 시간 있나요

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

날 좀 봐요 그댈 원하잖아요

처음 뵙고 실례인 줄 알면서도

꼭 하고 싶은 말이 있어요

그대의 전화번호 자 어서 빨리

Excuse me, cuse me baby

Cuse me, cuse me

Từ vựng

excuse me

Cụm từ

xin lỗi (để làm phiền)

Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu vậy?

Dùng để thu hút sự chú ý của ai đó một cách lịch sự hoặc khi bạn muốn đi ngang qua ai đó.

baby

Danh từ

ˈbeɪbi

em bé; trẻ sơ sinh

Em bé mới sinh đang ở trong nôi.

Chỉ trẻ em mới sinh hoặc còn rất nhỏ.

잠깐

Trạng từ

một lát; trong chốc lát; vắn tắt

Xin vui lòng đợi một chút.

Dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn. Có thể là danh từ hoặc trạng từ.

失禮

Danh từ

실례

sự thất lễ; 'xin lỗi'

Xin lỗi, bạn có thể vui lòng đưa cho tôi lọ muối được không?

Được sử dụng để thu hút sự chú ý của ai đó, để xin lỗi vì một sự bất tiện nhỏ, hoặc trước khi đặt câu hỏi. Nó có nghĩa đen là 'mất lịch sự'.

하다

Động từ, Hậu tố

làm; là

Bạn làm công việc gì?

Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Trạng từ

làm ơn; một chút

Làm ơn cho tôi mượn cuốn sách này.

Được sử dụng để làm cho yêu cầu nghe nhẹ nhàng và lịch sự hơn. Cũng có thể có nghĩa là 'một chút'.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.