Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ AOA: 'Miniskirt'.
Hey Hey Hey AOA Hey Hey Hey
Brave Sound (Drop it)
날 바라보는 시선이
너는 예전 같지가 않은 걸
난 아직도 쓸만한데
너는 왜 날 헌 신 짝 보듯이 해
너무이뻐 보여 내가 뭐를 입던지
너무 섹시해 보여 굳이 노출 안 해도
아찔한 나의 하이힐 새까만 스타킹
도저히 눈을 뗄 수 없을 걸 말리지마
짧은 치마를 입고
내가 길을 걸으면 모두 나를 쳐다봐
짧은 치마를 입고
근데 왜 하필 너만 날 몰라주는데
당당한 여잔데 왜 나를 힘들게 해
넌 나만 무시해 어디로 튈지 몰라 나
시간 내 nail 받고 머릴 바꿔봐도
새 구두 신고 괜히 짧은 치말 입어 봐도
넌 몰라봐 왜 무덤덤해 왜
딴 늑대들이 날 물어가기 전에
그만 정신 차려 boy
너무이뻐 보여 내가 뭐를 입던지
너무 섹시해 보여 굳이 노출 안 해도
아찔한 나의 하이힐 새까만 스타킹
도저히 눈을 뗄 수 없을 걸 말리지마
짧은 치마를 입고
내가 길을 걸으면 모두 나를 쳐다봐
짧은 치마를 입고
근데 왜 하필 너만 날 몰라주는데
당당한 여잔데 왜 나를 힘들게 해
넌 나만 무시해 어디로 튈지 몰라 나
난 점점 지쳐가
날 바라보는 그 눈빛마저도
왜 그리 차가운지 모르겠어
이제 변할 거야 oh oh
당당한 여잔데 왜 나를 힘들게 해
넌 나만 무시해 어디로 튈지 몰라 나
hey
Thán từheɪ
này; chào
Này, bạn có thể giúp tôi không?
Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.
brave
Tính từbreɪv
dũng cảm; can đảm
Người lính dũng cảm không sợ nguy hiểm.
Được dùng để mô tả những người hoặc hành động thể hiện sự dũng cảm trong những tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.
sound
Danh từsaʊnd
âm thanh
Âm thanh của đại dương rất thư giãn.
Chỉ bất cứ thứ gì có thể nghe thấy được.
drop
Động từdrɑp
rơi; làm rơi
Cẩn thận đừng làm rơi cái ly.
Dùng để chỉ việc vật gì đó tự rơi hoặc ai đó làm rơi vật gì đó.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
바라보다
Động từnhìn, ngắm
Tôi nhìn ra ngoài cửa sổ, chìm trong suy nghĩ.
Ngụ ý nhìn vào một cái gì đó đều đặn trong một khoảng thời gian. Cũng có thể có nghĩa là hy vọng hoặc mong chờ một điều gì đó.
視線
Danh từ시선
ánh mắt, tầm nhìn, sự chú ý
Giọng hát hay của cô đã thu hút sự chú ý của mọi người.
Có thể đề cập đến hướng nhìn vật lý của mắt, hoặc một cách ẩn dụ, là tâm điểm của sự chú ý của công chúng hoặc cá nhân.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.