Phương tiện

Dumhdurum

Apink K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Apink: 'Dumhdurum'.

Hey 느낌이 너무 이상한 걸 좀

나를 위해 보내준다는 말이

직감은 두려워 너무 참 잘 맞아서

하루하루 밀어냈던 느낌 그대로

화려해 감춰진 모습

다 들킬까 봐 겁나 너는 내 맘 몰라

걱정 마 Baby I’m so fine

아냐 아무렇지 않아 괜찮아

내 맘은 덤더러럼 더러럼

누구보다 차갑던 니가 떠난 거야

잘 된 거야…

Bye bye baby

덤더러럼 더러럼

별로 슬프지 않아 눈물 흘리지 않아

벌써 다 끝나버린 내 맘은

덤더럼 덤덤

봐봐봐봐 Yeah

내 맘은 덤더럼 덤덤

거짓말 같다고 말하지 마

내 맘은 덤더럼 덤덤

Yeah nananana it’s like nananana

어딜 가도 슬픈 노래들뿐

You know this feeling

Nananana yeah nananana

사랑 못 할 거라 생각해 가끔

화려해 감춰진 모습

더 예뻐진 거 같아 속으론 더 아파

걱정 마 Baby I’m so fine

[은/남] 아냐 아무렇지 않아 괜찮아

내 맘은 덤더러럼 더러럼

누구보다 차갑던 니가 떠난 거야

잘 된 거야…

Bye bye baby

덤더러럼 더러럼

별로 슬프지 않아 눈물 흘리지 않아

벌써 다 끝나버린 내 맘은

덤더럼 덤덤

봐봐봐봐 Yeah

내 맘은 덤더럼 덤덤

거짓말 같다고 말하지 마

No No No No

그리워 매번 잠들기 전에 Yeah yeah

목소릴 들어야 스르르 눈 감았지

시간이 정말 모든 걸 지워준다 해도

Someday 다 그렇게 된대도

내 맘은 덤더럼 덤덤

봐봐봐봐 Yeah

내 맘은 덤더럼 덤덤

거짓말 같다고 말하지 마

내 맘은 덤더럼 덤덤

Từ vựng

느낌

Danh từ

cảm giác

Âm nhạc mang lại cảm giác vui vẻ.

Chỉ cảm giác của cơ thể hoặc trạng thái cảm xúc, trực giác.

너무

Trạng từ

quá, rất, cực kỳ

Đừng lo lắng quá.

Chỉ ra rằng một cái gì đó vượt quá một mức độ hoặc giới hạn nhất định. Có thể được sử dụng trong cả bối cảnh tích cực và tiêu cực.

異常하다

Tính từ

이상하다

lạ; kỳ lạ; bất thường

Sữa này có vị hơi lạ.

Mô tả điều gì đó khác với những gì bình thường hoặc mong đợi.

Danh từ

cái, điều, thứ

Thứ tôi thích là sách.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.

Trạng từ

làm ơn; một chút

Làm ơn cho tôi mượn cuốn sách này.

Được sử dụng để làm cho yêu cầu nghe nhẹ nhàng và lịch sự hơn. Cũng có thể có nghĩa là 'một chút'.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

爲하다

Động từ

위하다

làm vì; quý trọng; chăm sóc

làm việc vì đất nước

Dùng để diễn tả việc làm điều gì đó vì lợi ích của ai đó hoặc cái gì đó, hoặc để trân trọng/chăm sóc.

보내다

Động từ

gửi

Tôi đã gửi một món quà cho bạn tôi.

Được sử dụng để gửi đồ vật, người, hoặc thậm chí cả thời gian (ví dụ: 'trải qua thời gian').

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.