Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ATEEZ: 'Deja Vu'.
음 알고 있지
벗어날 수도 없지
점점 빠져가 save me
Please don’t leave me
갈망에 목이 타 woah oh
덮칠 듯한 이끌림에
감각마저 무뎌져 난
눈앞에 있는 넌 꿈인지
현실인지 환상인지
꿈에서 꿈을 꾼 듯한 걸
Oh 내 몸에 전율이 널
기억하고 있는 것 같아
I know you get Deja Vu
미쳐가
너와 눈이 마주친 순간
멈출 수가 없지 난
끝이 없는 갈증을 느껴
Know you get Deja Vu
Da da da ra da da da ra da da da ra
Oh Deja Vu
Da da da ra da da da da ra da
미쳐가 I want you so bad oh
저기요 자꾸만 그런 눈빛이면
나는 곤란해요 wait wait
저기요 내가 본 꿈에선 이 다음
장면은 아마도 삐
No way
피할 수 없으면 play it
미쳐버린 이 순간 난 이미 game set
터질 거 같아 so bad
손짓은 더 위험해
Shoot it up shoot it up
빨간 향기가 타올라 날 구속해
뭐가 있는지 수사할 게 ready
출발하면 뛰어 가빠지는 우리 racing
꿈에서 꿈을 꾼 듯한 걸
Oh 내 몸에 전율이 널
기억하고 있는 것 같아
I know you get Deja Vu
미쳐가
너와 눈이 마주친 순간
멈출 수가 없지 난
끝이 없는 갈증을 느껴
Know you get Deja Vu
Da da da ra da da da ra da da da ra
Oh Deja Vu
Da da da ra da da da da ra da
미쳐가 I want you so bad oh
어느 곳 어떤 시간
어떤 운명이 날 oh
너에게 끌어당기는 건지
네 숨이 내게 닿는다
내 숨도 네게 닿을까
내 숨이 멎는다 해도
다음 꿈에서라도
Find you in my heart
미쳐가
너와 눈이 마주친 순간
[산/종호] 멈출 수가 없지 난
끝이 없는 갈증을 느껴
Know you get Deja Vu (Deja Vu)
Da da da ra da da da ra da da da ra
[윤호/산] Oh Deja Vu
Da da da ra da da da da ra da
미쳐가 I want you so bad oh
미쳐가 우리는 하얀 도화지 속
짝을 이뤄가 데칼코마니
착각인지 병인지 혼란스럽지
내 맘이 널 원하는 건 본능인 거야
I get Deja Vu
알다
Động từbiết
Tôi biết rõ người đó.
Một động từ chung để biết một sự thật, một người, hoặc cách làm một việc gì đó.
있다
Động từ, Trạng từcó; tồn tại
Tôi có tiền.
Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Hàn.
벗어나다
Động từthoát khỏi; thoát ra khỏi; được giải thoát khỏi
Anh ấy đã cố gắng thoát khỏi một tình huống khó khăn.
Dùng để mô tả việc thoát ra khỏi một không gian vật lý, một tình huống khó khăn hoặc được giải thoát khỏi những ràng buộc.
수
Danh từcách, phương pháp; khả năng
Tôi có thể nói tiếng Hàn.
Là một danh từ phụ thuộc, nó theo sau một động từ ở dạng '-ㄹ/을' để chỉ khả năng hoặc năng lực, thường được sử dụng với 있다 (có) hoặc 없다 (không có).
없다
Tính từkhông có
Anh ấy không có một người bạn nào.
Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.
漸漸
Trạng từ점점
dần dần, từ từ
Em bé dần dần chìm vào giấc ngủ.
Cho biết một sự thay đổi dần dần theo thời gian.
빠지다
Động từvắng mặt, rơi vào
Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp.
빠지다 có nhiều nghĩa, bao gồm 'rơi vào' (물에 빠지다 - rơi xuống nước), 'giảm' (살이 빠지다 - giảm cân), và 'vắng mặt' trong một cuộc tụ họp hoặc sự kiện.
save
Động từseɪv
tiết kiệm
Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới.
Dùng khi dành dụm tiền cho tương lai hoặc một mục đích cụ thể.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.