Phương tiện

Binu

BIBI K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BIBI: 'Binu'.

사람들이 말하더라

새것마냥 kireiidatte

innocent as newborn infant

bibi naked 착하더라

사람들이 말하더라

저년 저거 이상했다

머릿속에 어떤 것이

들어있는지 모르겠다

do you know how to keep myself clear

어떻게 씻어 내는 건지

술냄새와 담배연기

kissy hickey and shit

오늘했던 거짓말과

어제했던 bad decision

do you know how to keep myself clear

다 비누로 씻어내는거지

비누 비누 let’s be new

비누 비누 let’s be new

비누 비누 let’s be new

비누 비누 let’s be new

사람들이 말하더라

저년 저거 이상하다

어젯밤에 어떤일이

일어났는지 모르겠다

in the shower in the tub

pool party that i threw

just give me bar of soap

so naked bib do naked thang

씻고나면 또 못알아보고서

bibi naked 착하더라

do you know how to keep myself clear

어떻게 씻어 내는 건지

술냄새와 담배연기

kissy hickey and shit

오늘했던 거짓말과

어제했던 bad decision

do you know how to keep myself clear

다 비누로 씻어내는거지

비누 비누 let’s be new

비누 비누 let’s be new

비누 비누 let’s be new

비누 비누 let’s be new

비누로 깨끗이 씻어내자

brandnew brandnew 마음되자

매일아침 다시 태어나자

나쁜마음 모두 벗겨내자

비누 비누 let’s be new

비누 비누 let’s be new

비누 비누 let’s be new

비누 비누 let’s be new

비누로 깨끗이 씻어내면

상처입은 것들을 다 씻어내면

그속에 든 이쁜 마음이 보여

너랑 나랑 같이 비누 하자

Từ vựng

사람

Danh từ

người, con người

Thế giới này có nhiều người đa dạng sinh sống.

Một thuật ngữ chung cho con người. Nó có thể được sử dụng để đếm người (ví dụ: 한 사람 - một người) và để chỉ mọi người nói chung.

말하다

Động từ

nói, kể

Nếu bạn có điều gì muốn nói, hãy nói một cách trung thực.

Một động từ chung cho giao tiếp bằng lời nói, bao gồm nói, kể và cho biết.

새것

Danh từ

cái mới

Tôi đã vứt quần áo cũ và mua cái mới.

Chỉ những thứ mới được làm ra hoặc mới mua về.

innocent

Tính từ

ˈɪnəs(ə)nt

vô tội, ngây thơ

Bồi thẩm đoàn tuyên bố bị cáo vô tội trước mọi cáo buộc.

Được sử dụng hợp pháp để có nghĩa là 'không có tội'. Nó cũng có thể có nghĩa là ngây thơ hoặc đơn giản trong các bối cảnh khác.

as

Giới từ

æz

với tư cách là;như là

Cô ấy làm việc như một bác sĩ.

Dùng để mô tả nghề nghiệp hoặc chức năng của một vật.

newborn

Tính từ

ˈnuˌbɔrn

mới sinh

Cô ấy đã dành cả ngày để chăm sóc đứa con mới sinh của mình.

Vừa mới được sinh ra.

infant

Danh từ

ˈɪn.fənt

trẻ sơ sinh, hài nhi

Người mẹ ôm đứa con mới chào đời trong lòng.

Từ trang trọng để chỉ trẻ nhỏ, thường là dưới một tuổi.

naked

Tính từ

ˈneɪkɪd

khỏa thân, mắt thường

Mắt thường không thể nhìn thấy hầu hết các loại vi khuẩn.

Nghĩa chính là không mặc quần áo. 'The naked eye' (mắt thường) dùng để chỉ việc nhìn mà không có sự trợ giúp của kính hiển vi hay kính thiên văn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.