Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Let's Not Fall in Love

Big Bang K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Big Bang: 'Let's Not Fall in Love'.

우리 사랑하지 말아요 아직은 잘 모르잖아요

사실 조금은 두려운 거야

그대 미안해요

우리 약속하지 말아요 내일은 또 모르잖아요

하지만 이 말 만은 진심이야

그대 좋아해요

아무것도 묻지 말아요

대답할 수 없어요

지금 이렇게 둘이 행복한데 왜

날 가지려 하지 말아요

그저 이대로 조금만 있어요

갈수록 더 마음 아파지게 왜

잦은 만남 뒤엔 이별

계속 반복되는 실연

더는 의미를 찾을 수 없어

어리석은 미련

사랑의 탈을 쓴 mistake

느끼는 감정은 다 비슷해

하지만 이 순간만큼은 I want you to stay

우리 사랑하지 말아요 아직은 잘 모르잖아요

사실 조금은 두려운 거야

그대 미안해요

우리 약속하지 말아요 내일은 또 모르잖아요

하지만 이 말 만은 진심이야

그대 좋아해요

나를 보며 웃지 말아요

정들면 슬퍼져요

예쁜 그 미소가 눈물이 될까 봐

사랑이란 두 글자 속에

우릴 가두려고 하지 말아요

채우지 못할 욕심이니까

처음엔 설렘을 안고

반은 고민을 안고

끝엔 서로 의리로나마 지내 시행착오

난 하루하루가 불안해

네 그 순수함이 부담돼

하지만 오늘 밤만큼은

I want you to stay

내게 너무 많은 걸 바라지마

나도 그댈 잃고 싶진 않아

깊어지기 전에 상처 입기 전에

날 믿지 말아요

넌 항상 그래

이기적인 새끼

우리 사랑하지 말아요 아직은 잘 모르잖아요

사실 조금은 두려운 거야

그대 미안해요

우리 약속하지 말아요 내일은 또 모르잖아요

하지만 이 말 만은 진심이야

그대 좋아해요

Từ vựng

우리

Danh từ, Đại từ

chúng tôi, chúng ta; chuồng

Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?

「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.

사랑하다

Động từ

yêu

Tôi rất yêu gia đình của mình.

Một động từ chung để yêu thương người, đồ vật hoặc khái niệm. Dạng lịch sự '사랑해요' phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

말다

Động từ

cuộn; gói; không làm

Hãy cuộn kimbap cho ngon nhé.

Dùng để cuộn những thứ như chiếu, thuốc lá hoặc các món ăn như kimbap. Cũng dùng trong các dạng mệnh lệnh cấm với nghĩa 'đừng làm', chẳng hạn như 하지 마라 hoặc 하지 말고.

아직

Trạng từ

vẫn chưa

Bài tập về nhà của tôi vẫn chưa xong.

Tiểu từ, Hậu tố

Tiểu từ chủ đề

Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.

Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.

Danh từ, Trạng từ

tốt, giỏi, thường xuyên

Cô ấy hát rất hay.

Một phó từ phổ biến có nghĩa là 'tốt' hoặc 'giỏi'. Nó cũng có thể có nghĩa là 'thường xuyên', như trong '잘 웃다' (hay cười).

모르다

Động từ

không biết

Tôi hoàn toàn không biết người đó.

Được sử dụng để thể hiện sự thiếu hiểu biết hoặc quen thuộc với ai đó hoặc điều gì đó.

事實

Danh từ, Trạng từ

사실

sự thật, thực ra

Tin đồn đó không phải là sự thật.

Chỉ ra rằng một điều gì đó là sự thật hoặc thực tế là như vậy. Có thể được sử dụng như một danh từ cho 'sự thật' hoặc một trạng từ cho 'thực ra'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.