Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Sober

Big Bang K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Big Bang: 'Sober'.

제발 좀 잘난 척하지 마

알고 보면 네가 제일 불쌍해

그래 날 더 자극 시켜봐

잠깐 재미라도 볼 수 있게

돈 쫓다 권력 쫓다 명예만 쫓다

가랑이가 찢어져 자빠질 테니까

사랑 좋다 우정 좋다 말들 하지만

각오해 뒤통수가 시릴 테니까

Hey doctor doctor 날 좀 살려줘요

확 돌아버리겠으니까

어설픈 말들로 둘러대지 말고

Hear me say

맨정신이 난 힘들어

아무것도 할 수가 없어

맨정신이 난 제일 싫어

너 없인 잠들 수가 없어

시간은 더럽게 안 가고

나이만 들어 죽은 듯 살아

할 일은 더럽게 많은데

하고 싶은 건 하나도 없어

세상이 내겐 차갑고

남 시선은 따갑지

어른 같지만 어린아이

작은 키만 훌쩍 자랐지

어릴 적 낭만은 사라진 환상

내 기분은 광활한 광야

사람들은 날 이해 못 해

나도 몰래 맛 가볼래

취해라 취해 천국으로 가

깨고 나면 지옥, 얼마 못 가

난 지금 시금치 없는 뽀빠이

이런 나를 유혹하는 웃음 폭탄

Hey TAXI TAXI 날 데려가 줘요

이곳은 너무 힘드니까

며칠 동안만이라도 숨 좀 쉴 수 있게

맨정신이 난 힘들어

아무것도 할 수가 없어

맨 정신이 난 제일 싫어

너 없인 잠들 수가 없어

시간은 더럽게 안 가고

나이만 들어 죽은 듯 살아

할 일은 더럽게 많은데

하고 싶은 건 하나도

Without you 모든 게 두려워

네가 없인 깜깜한 이 밤이 차가운 세상이

난 너무 힘에 겨워

Without you 아직도 이곳에 홀로 남아

너 하나만을 믿고 이렇게 기다리는 내가

바보 같잖아 No No No

맨정신이 난 힘들어

아무것도 할 수가 없어

맨정신이 난 제일 싫어

너 없인 잠들 수가 없어

Từ vựng

제발

Trạng từ

làm ơn, van xin

Làm ơn, hãy cho tôi một cơ hội nữa.

Dùng để cầu xin hoặc khẩn cầu một cách tha thiết. Nó mang một cảm giác tuyệt vọng mạnh mẽ hơn '주세요'.

Trạng từ

làm ơn; một chút

Làm ơn cho tôi mượn cuốn sách này.

Được sử dụng để làm cho yêu cầu nghe nhẹ nhàng và lịch sự hơn. Cũng có thể có nghĩa là 'một chút'.

잘나다

Động từ

xuất sắc; tự phụ (thường dùng với nghĩa mỉa mai)

Anh ấy có xu hướng tự phụ.

Có thể có nghĩa là xuất sắc hoặc vượt trội, nhưng thường được dùng một cách mỉa mai để mô tả một người kiêu ngạo hoặc tự cao tự đại.

척하다

Động từ

giả vờ

Anh ấy giả vờ biết, nhưng thực ra, anh ấy không biết gì cả.

Được sử dụng sau một động từ (ở dạng -는/은/ㄴ 척하다) để chỉ ra rằng ai đó đang giả mạo một hành động hoặc trạng thái.

말다

Động từ

cuộn; gói; không làm

Hãy cuộn kimbap cho ngon nhé.

Dùng để cuộn những thứ như chiếu, thuốc lá hoặc các món ăn như kimbap. Cũng dùng trong các dạng mệnh lệnh cấm với nghĩa 'đừng làm', chẳng hạn như 하지 마라 hoặc 하지 말고.

알다

Động từ

biết

Tôi biết rõ người đó.

Một động từ chung để biết một sự thật, một người, hoặc cách làm một việc gì đó.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.