Phương tiện

As If It's Your Last

BLACKPINK K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BLACKPINK: 'As If It's Your Last'.

너 뭔데 자꾸 생각나

자존심 상해 애가 타

얼굴이 뜨겁고 가슴은 계속 뛰어

내 몸이 맘대로 안 돼 어지러워

넌 한 줌의 모래 같아

잡힐 듯 잡히지 않아

넌 쉽지 않은 걸 그래서 더 끌려

내 맘이 맘대로 안 돼 어이없어

지금 너를 원하는

내 숨결이 느껴지니

널 바라보고 있어도

Missing you

서툰 날 Won’t you set me free

Baby 날 터질 것처럼 안아줘

그만 생각해 뭐가 그리 어려워

거짓말처럼 키스해줘 내가 너에게

마지막 사랑인 것처럼

마지막처럼 마-마-마지막처럼

마지막 밤인 것처럼 Love

마지막처럼 마-마-마지막처럼

내일 따윈 없는 것처럼

Uh Imma fall in love baby

You gon finna catch me

Uh give you all of this baby

Call me pretty and nasty

Cause we gonna get it

my love you can bet it on

black we gon double

the stack on them whoa!

I be the Bonnie and

you be my Clyde

We ride or die

Xs and Os

시간은 흘러가는데

마음만 급해지지

내 세상은 너 하나만

Missing you

서툰 날 Won’t you set me free

Baby 날 터질 것처럼 안아줘

그만 생각해 뭐가 그리 어려워

거짓말처럼 키스해줘 내가 너에게

마지막 사랑인 것처럼

마지막처럼 마-마-마지막처럼

마지막 밤인 것처럼 Love

마지막처럼 마-마-마지막처럼

내일 따윈 없는 것처럼

One two three

새로운 시작이야

절대 뒤돌아보진 않을 거니까

날 너에게 던지면

너는 날 꼭 잡아줘

세상은 우릴 꺾지 못할 테니까

BLACKPINK in your area

Baby 날 터질 것처럼 안아줘

그만 생각해 뭐가 그리 어려워

거짓말처럼 키스해줘 내가 너에게

마지막 사랑인 것처럼

마지막처럼 마-마-마지막처럼

마지막 밤인 것처럼 Love

마지막처럼 마-마-마지막처럼

내일 따윈 없는 것처럼 Love

Từ vựng

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Thán từ, Đại từ

Tôi không biết vấn đề là gì.

Một đại từ và thán từ đa năng được sử dụng để hỏi về những điều chưa biết, hoặc để biểu thị sự ngạc nhiên.

자꾸

Trạng từ

liên tục, lặp đi lặp lại

Đứa trẻ cứ khóc mãi.

Được sử dụng để mô tả một hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần, thường mang hàm ý hơi tiêu cực hoặc khó chịu.

생각나다

Động từ

nghĩ ra; nhớ; nhớ nhung

Đột nhiên một ý tưởng hay nảy ra trong đầu tôi.

Dùng khi một ý tưởng, ký ức hoặc mong muốn bất ngờ xuất hiện.

自尊心

Danh từ

자존심

lòng tự trọng; sự kiêu hãnh

Anh ấy không dễ dàng xin lỗi vì lòng tự trọng của mình.

Đề cập đến ý thức về phẩm giá hoặc giá trị của bản thân, thường ám chỉ sự miễn cưỡng mạnh mẽ khi phải hạ mình.

傷하다

Động từ

상하다

bị hỏng; bị ôi thiu; bị tổn thương (tình cảm hoặc cơ thể)

Tôi bị đau bụng vì ăn thức ăn ôi thiu.

Có thể đề cập đến thức ăn bị hỏng, chấn thương thể chất hoặc tổn thương tình cảm.

애가 타다

Động từ

lo sốt vó; đứng ngồi không yên; lòng như lửa đốt

Người mẹ lo sốt vó vì không có tin tức gì của con trai.

Mô tả trạng thái cực kỳ lo lắng hoặc bất an.

얼굴

Danh từ

khuôn mặt

Cô ấy có một khuôn mặt xinh đẹp.

Chỉ phần trước của đầu, từ trán đến cằm. Cũng có thể chỉ danh dự hoặc danh tiếng của một người.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.