Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BLACKPINK: 'DDU-DU DDU-DU'.
BLACKPINK
Ah yeah, ah yeah
BLACKPINK
Ah yeah, ah yeah
착한 얼굴에 그렇지 못한 태도
가녀린 몸매 속 가려진 Volume은 두 배로
거침없이 직진 굳이 보진 않지 눈치
Black 하면 Pink 우린 예쁘장한 Savage
원할 땐 대놓고 뺏지
넌 뭘 해도 칼로 물 베기
두 손엔 가득한 Fat check
궁금하면 해봐 Fact check
눈 높인 꼭대기
물 만난 물고기
좀 독해 난 Toxic
You 혹해 I’m foxy
두 번 생각해
흔한 남들처럼 착한 척은 못 하니까
착각하지 마
쉽게 웃어주는 건 날 위한 거야
아직은 잘 모르겠지
굳이 원하면 Test me
넌 불 보듯이 뻔해
만만한 걸 원했다면
Oh wait til’ I do what I do
Hit you with that ddu-du ddu-du du
Ah yeah, ah yeah
Hit you with that ddu-du ddu-du du
Ah yeah, ah yeah
Dududu dudududu
지금 내가 걸어가는 거린
BLACKPINK 4 way 사거리
동서남북 사방으로 Run it
너네 Bucket list 싹 다 I bought it
널 당기는 것도 멀리 밀치는 것도
제멋대로 하는 Bad girl
좋건 싫어하건 누가 뭐라 하던
When the bass drop it’s another banger
두 번 생각해
흔한 남들처럼 착한 척은 못 하니까
착각하지 마
쉽게 웃어주는 건 날 위한 거야
아직은 잘 모르겠지
굳이 원하면 Test me
넌 불 보듯이 뻔해
만만한 걸 원했다면
Oh wait til’ I do what I do
Hit you with that ddu-du ddu-du du
Ah yeah, ah yeah
Hit you with that ddu-du ddu-du du
Ah yeah, ah yeah
Dududu dudududu
What you gonna do
When I come come through with that that uh uh huh
What you gonna do
When I come come through with that that uh uh huh
뜨거워 뜨거워 뜨거워 Like fire
뜨거워 뜨거워 뜨거워 Like fire
BLACKPINK (Hey)
Ah yeah, ah yeah, ah yeah, ah yeah
뜨거워 뜨거워 뜨거워 Like fire
뜨거워 뜨거워 뜨거워 Like fire
Hit you with that ddu-du ddu-du du
BLACKPINK
Danh từ riêngˈblækpɪŋk
BLACKPINK; một nhóm nhạc nữ Hàn Quốc
BLACKPINK biểu diễn trước một sân vận động kín chỗ, và khán giả hát theo.
Đây là tên riêng của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc nổi tiếng với nhạc pop chịu ảnh hưởng của hip-hop.
ah
Thán từɑː
à
À, bây giờ tôi đã hiểu ý bạn rồi.
Dùng để thể hiện cảm giác bất ngờ, như ngạc nhiên, vui mừng hoặc nhận ra điều gì đó. Nó cũng có thể dùng để lấp đầy khoảng trống trong âm nhạc hoặc lời nói.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
착하다
Tính từtốt bụng, hiền lành
Anh ấy thực sự là một người tốt bụng.
Mô tả một người có tính cách tốt bụng và dịu dàng.
얼굴
Danh từkhuôn mặt
Cô ấy có một khuôn mặt xinh đẹp.
Chỉ phần trước của đầu, từ trán đến cằm. Cũng có thể chỉ danh dự hoặc danh tiếng của một người.
에
Tiểu từở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)
Có một cuốn sách trong cặp.
Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.
그렇다
Tính từnhư vậy, như thế
Tình hình đã trở nên như vậy.
'그렇다' là một tính từ mô tả một trạng thái hoặc chất lượng. Dạng trạng từ của nó '그렇게' có nghĩa là 'như vậy' hoặc 'theo cách đó'.
못하다
Động từkhông thể
Tôi không biết bơi.
Được sử dụng sau một danh từ và tiểu từ 을/를, hoặc trước một động từ, để chỉ sự không có khả năng hoặc thiếu kỹ năng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.