Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Moon

BTS K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BTS: 'Moon'.

달과 지구는 언제부터

이렇게 함께했던 건지

존재로도 빛나는 너

그 곁을 나 지켜도 될지

너는 나의 지구

네게 난 just a moon

네 맘을 밝혀주는 너의 작은 별

너는 나의 지구

And all I see is you

이렇게 그저 널 바라볼 뿐인 걸

모두들 내가 아름답다 하지만

내 바다는 온통 까만 걸

꽃들이 피고 하늘이 새파란 별

정말 아름다운 건 너야

문득 생각해 너도 날 지금 보고 있을까

내 아픈 상처까지 네게 다 들키진 않을까

네 주위를 맴돌게

네 곁에 있어 줄게

네 빛이 되어 줄게

All for you

난 이름조차 없었어

내가 널 만나기 전까진

넌 내게 사랑을 줬고

이제는 내 이유가 됐어

너는 나의 지구

네게 난 just a moon

네 맘을 밝혀주는 너의 작은 별

너는 나의 지구

And all I see is you

이렇게 그저 널 바라볼 뿐인 걸

In the crescent moon night

두 눈을 감아도 넌 파랗게 내게 밀려와

In the full moon night

두 눈을 뜨고서 널 담아도 괜찮은 걸까

문득 생각해 너도 날 지금 보고 있을까

내 아픈 상처까지 네게 다 들키진 않을까

네 주위를 맴돌게

네 곁에 있어 줄게

네 빛이 되어 줄게

All for you

환한 낮에도

까만 밤에도

내 곁을 지켜주는 너

슬플 때에도

아플 때에도

그저 날 비추는 너

어떤 말보다

고맙단 말보다

난 너의 곁에 있을게

캄캄한 밤에

훨씬 더 환하게

너의 곁을 지킬게

문득 생각해 너는 널 정말 알고 있을까

네 존재가 얼마나 예쁜지 너 알고 있을까

네 주위를 맴돌게

네 곁에 있어 줄게

네 빛이 되어 줄게

All for you

Từ vựng

Danh từ

mặt trăng, tháng

Một vầng trăng sáng đã mọc trên bầu trời đêm.

Đề cập đến vệ tinh tự nhiên của Trái đất hoặc một đơn vị thời gian. Ngữ cảnh thường làm rõ nghĩa.

Tiểu từ

và; với

Tôi đã mua một cuốn sách và một cây bút chì.

Một tiểu từ được sử dụng để nối các danh từ. Nó được gắn vào một danh từ kết thúc bằng một phụ âm, tương tự như 'và' hoặc 'với' trong tiếng Việt.

地球

Danh từ

지구

Trái Đất; địa cầu

Chúng ta phải bảo vệ Trái Đất duy nhất của mình.

Chỉ hành tinh chúng ta đang sống. Được sử dụng trong các bối cảnh về môi trường, địa lý và thiên văn học.

Tiểu từ, Hậu tố

tiểu từ chủ đề

Tôi là một học sinh.

Chỉ ra chủ đề chính của một câu. Gắn vào danh từ. Sử dụng 는 (neun) sau một nguyên âm và 은 (eun) sau một phụ âm.

언제

Trạng từ, Đại từ

khi nào

Khi nào là sinh nhật của bạn?

Một từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về thời gian.

부터

Tiểu từ

từ

Chúng ta đi bộ từ đây đến đó nhé?

Tiểu từ 「부터」 đánh dấu một điểm khởi đầu về thời gian hoặc không gian. Nó thường được dùng cặp với 「까지」 (đến).

이렇게

Trạng từ

như thế này, theo cách này

Bạn không nên làm như thế này.

Đề cập đến một cách thức hoặc phương pháp đang được thể hiện hoặc rõ ràng trong bối cảnh hiện tại.

함께하다

Động từ

cùng nhau, đồng hành

Chúng tôi đã luôn cùng nhau chia sẻ niềm vui và nỗi buồn.

Có nghĩa là chia sẻ thời gian, kinh nghiệm hoặc cảm xúc với ai đó. Nó kết hợp '함께' (cùng nhau) và '하다' (làm).

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.