Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Tomorrow

BTS K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BTS: 'Tomorrow'.

같은 날, 같은 달

24/7 매번 반복되는 매 순간

어중간한 내 삶

20대의 백수는 내일이 두려워 참

웃기지 어릴 땐 뭐든

가능할거라 믿었었는데

하루를 벌어 하루를 사는

게 빠듯하단 걸 느꼈을 때

내내 기분은 컨트롤 비트,

계속해서 다운되네 매일매일이

Ctrl+C, Ctrl+V 반복되네

갈 길은 먼데

왜 난 제자리니

답답해 소리쳐도

허공의 메아리

내일은 오늘보다는

뭔가 다르길

난 애원할 뿐야

니 꿈을 따라가 like breaker

부서진대도 oh better

니 꿈을 따라가 like breaker

무너진대도 oh

뒤로 달아나지마 never

해가 뜨기 전 새벽이

가장 어두우니까

먼 훗날에 넌 지금의

널 절대로 잊지 마

지금 니가 어디 서 있든

잠시 쉬어가는 것일 뿐

포기하지 마 알잖아

너무 멀어지진 마 tomorrow

멀어지진 마 tomorrow

너무 멀어지진 마 tomorrow

우리가 그토록 기다린 내일도 어느새

눈을 떠보면 어제의 이름이 돼

내일은 오늘이 되고 오늘은 어제가

되고 내일은 어제가 되어 내 등 뒤에 서있네

삶은 살아지는 게 아니라 살아내는 것,

그렇게 살아내다가 언젠간 사라지는 것

멍 때리다간 너, 쓸려가

if you ain’t no got the guts, trust

어차피 다 어제가 되고

말 텐데 하루하루가 뭔 의미겠어

행복해지고, 독해지고 싶었는데

왜 자꾸 약해지기만 하지 계속

나 어디로 가, 여기로 가고 저기로

가도 난 항상 여기로 와

그래 흘러가긴 하겠지 어디론가,

끝이 있긴 할까 이 미로가

갈 길은 먼데

왜 난 제자리니

답답해 소리쳐도

허공의 메아리

내일은 오늘보다는

뭔가 다르길

난 애원할 뿐야

니 꿈을 따라가 like breaker

부서진대도 oh better

니 꿈을 따라가 like breaker

무너진대도 oh

뒤로 달아나지마 never

해가 뜨기 전 새벽이

가장 어두우니까

먼 훗날에 넌 지금의

널 절대로 잊지 마

지금 니가 어디 서 있든

잠시 쉬어가는 것일 뿐

포기하지 마 알잖아

너무 멀어지진 마 tomorrow

Tomorrow, 계속 걸어

멈추기엔 우린 아직 너무 어려

[J-H/JK] Tomorrow, 문을 열어

닫기엔 많은 것들이 눈에 보여

어두운 밤이 지나면

밝은 아침도 있듯이, 알아서

내일이오면 밝은 빛이 비추니,

걱정은 하지 말아줘

이건 정지가 아닌 니 삶을

쉬어가는 잠시 동안의 일시 정지

엄지를 올리며 니 자신을

재생해 모두 보란 듯이

니 꿈을 따라가 like breaker

부서진대도 oh better

니 꿈을 따라가 like breaker

무너진대도 oh

뒤로 달아나지마 never

해가 뜨기 전 새벽이

가장 어두우니까

먼 훗날에 넌 지금의

널 절대로 잊지 마

지금 니가 어디 서 있든

잠시 쉬어가는 것일 뿐

포기하지 마, 알잖아

너무 멀어지진 마 tomorrow

멀어지진 마 tomorrow

너무 멀어지진 마 tomorrow

Từ vựng

같다

Tính từ

giống nhau; như là

Ý kiến của anh ấy có vẻ giống với ý kiến của tôi.

Thể hiện sự tương đồng hoặc đồng nhất. Khi được sử dụng với '-것 같다', nó chỉ một sự đoán hoặc giả định, tương tự như 'có vẻ như' hoặc 'tôi nghĩ rằng'.

Danh từ

ngày

Hôm nay thời tiết đẹp.

Danh từ '날' trong tiếng Hàn chủ yếu có nghĩa là 'ngày'. Nó có thể chỉ một ngày cụ thể, khoảng thời gian ban ngày, hoặc điều kiện thời tiết, như trong '날씨' (thời tiết). Đây là một từ cơ bản được sử dụng trong cuộc trò chuyện hàng ngày để nói về thời gian, ngày tháng và môi trường.

Danh từ

mặt trăng, tháng

Một vầng trăng sáng đã mọc trên bầu trời đêm.

Đề cập đến vệ tinh tự nhiên của Trái đất hoặc một đơn vị thời gian. Ngữ cảnh thường làm rõ nghĩa.

每番

Danh từ, Trạng từ

매번

mỗi lần

Anh ấy mỗi lần hẹn đều đến muộn.

Được sử dụng để chỉ ra rằng điều gì đó xảy ra vào mọi dịp.

反復되다

Động từ

반복되다

được lặp lại

Lịch sử lặp lại.

Được sử dụng khi cùng một sự kiện hoặc tình huống xảy ra lần nữa.

Tiền tố

mỗi

Tôi đi nhà thờ mỗi tuần.

Là một tiền tố, '매' (thường từ hanja 每) gắn vào các danh từ liên quan đến thời gian để có nghĩa là 'mỗi', như trong 매일 (mỗi ngày) hoặc 매년 (mỗi năm).

瞬間

Danh từ

순간

khoảnh khắc, chốc lát

Khoảnh khắc tôi nhìn thấy anh ấy, tôi đã yêu từ cái nhìn đầu tiên.

Đề cập đến một khoảng thời gian rất ngắn, hoặc thời điểm chính xác khi một điều gì đó xảy ra.

於中間

Danh từ

어중간

nửa chừng; dở dở ương ương; ở giữa

Tôi đứng ở giữa bếp và phòng khách, phân vân suy nghĩ.

Chỉ một địa điểm hoặc trạng thái ở khoảng giữa. Thường dùng để chỉ sự việc không dứt khoát hoặc không rõ ràng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.