Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Je t’aime

CHUU K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ CHUU: 'Je t’aime'.

Je t’aime I love you of course

어제의 나보다 더

가끔은 “Kill you boy”

못 되게 뭐라 해도

Je t’aime Je t’aime Je t’aime (Yeah)

뜨겁던 처음처럼

그다지 안 설레도

잔잔한 바람처럼 평온해

시간의 흐름처럼 익숙해

사소한 일상처럼 당연해

넌 뭔 말인지 알지 It’s just word like that

더 설명 필요 없지 It’s just word like that

네 머릿속에 떠오른 말 Right 그 말

Je t’aime 자 이게 내 맘 It’s just word like that

극과 극 반대의 넌

볼수록 신기해 다

저 다른 행성에서

떨어진 건 아닐까

아직도 이해 못 해 솔직히 (Everyday)

But I know difference’s just a little bit

이상한 취향일지 몰라도

난 그래서 더 네가 좋아

Now I’m thinking of it all the time

잔잔한 바람처럼 평온해

시간의 흐름처럼 익숙해

사소한 일상처럼 당연해

넌 뭔 말인지 알지 It’s just word like that

더 설명 필요 없지 It’s just word like that

네 머릿속에 떠오른 말 Right 그 말

Je t’aime 자 이게 내 맘 It’s just word like that

Je t’aime Je t’aime Je t’aime Je t’aime

Je t’aime Je t’aime Je t’aime Je t’aime

Je t’aime Je t’aime Je t’aime Je t’aime

Je t’aime Je t’aime Je t’aime Je t’aime

(It’s just word like that)

Je t’aime Je t’aime Je t’aime Je t’aime

(아직도 이해 못 해 솔직히)

Je t’aime Je t’aime Je t’aime Je t’aime

(But I know difference’s just a little bit)

Je t’aime Je t’aime Je t’aime Je t’aime

(이상한 취향일지 몰라도 난 그래서 더 네가 좋아)

Je t’aime Je t’aime Je t’aime Je t’aime

(Now I’m thinking of it all the time)

Từ vựng

je t’aime

Cụm từ

Tôi yêu bạn

Mỗi khi nhìn bạn, tôi lại yêu bạn nhiều hơn.

Đây là lời bày tỏ trực tiếp về tình yêu lãng mạn hoặc tình cảm cá nhân sâu sắc, thường dành cho một người.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

love

Động từ

lʌv

yêu; rất thích

Cô ấy thực sự yêu công việc mới của mình.

Được sử dụng để diễn tả tình cảm sâu sắc hoặc sự yêu thích mãnh liệt đối với điều gì đó.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

of course

Trạng từ

əvˈkɔː(ɹ)s

tất nhiên; dĩ nhiên

Tất nhiên rồi, chúng tôi sẽ giúp bạn.

Dùng để khẳng định sự đồng ý hoặc chỉ ra một điều gì đó là hiển nhiên.

어제

Danh từ, Trạng từ

hôm qua

Hôm qua tôi đã xem phim với bạn.

Chỉ ngày trước ngày hôm nay. Nó có thể được sử dụng như một danh từ hoặc một trạng từ.

Tiểu từ

của (tiểu từ sở hữu)

Cái đó là của mọi người.

Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.