Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Future Perfect (Pass the Mic)

ENHYPEN K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ ENHYPEN: 'Future Perfect (Pass the Mic)'.

“Walk the line”

I hate that line

난 깨달았어

함께 달렸어

I’ll pass the mic

Pass the mic

You stay still?

You stay? You stay?

I got pushed, pushed

떠밀려 왔어

꼬리표는 Given & Tamed

온통 수동태

Kill the past, 그냥 꺼져

그냥 꺼져, 자격을 논해?

나는 없어, 네 가두리속엔, nah

바보짓은 관두겠어

이제서야 알게됐어

Give me that MIC, 이건 DAY ONE

나의 발로 서길 원해

아닌건 의미없어

진짜 내 목소리를 꺼내

우리의 미래를 그려내

함께 외쳐

먼 훗날 먼 훗날이 완료될 그 순간

함께 외쳐

너와 나, 너와 나는 우리가 된거야

다들 손을 들어 (Oh oh oh)

할 말 있음 들어 (Oh oh oh)

Come on, Come on

드루와, 드루와

I’ll pass the mic

Pass the mic, pass the mic oh oh oh

너를 내게 실어 (Oh oh oh)

Cuz we are rule breaker (Oh oh oh)

Come on, Come on

덤벼, 덤벼

I’ll pass the mic

Pass the mic, pass the mic oh oh oh

다들 손을 들어

“Walk the line”

I hate that line

난 깨달았어

함께 달렸어

I’ll pass the mic

Pass the mic

You stay still?

You stay? You stay?

Will to win 결국엔 오고말 days

Look at me 포기할 리가 없지

오히려 thanks, 지적질

넌 도와줬지 나의 myth

“What did you say?”

질문에 대답은 언제나 “REAL”

나의 발로 서길 원해

아닌건 의미없어

진짜 내 목소리를 꺼내

우리의 미래를 그려내

함께 외쳐

먼 훗날 먼 훗날이 완료될 그 순간

함께 외쳐

너와 나, 너와 나는 우리가 된거야

다들 손을 들어 (Oh oh oh)

할 말 있음 들어 (Oh oh oh)

Come on, Come on

드루와, 드루와

I’ll pass the mic

Pass the mic, pass the mic oh oh oh

너를 내게 실어 (Oh oh oh)

Cuz we are rule breaker (Oh oh oh)

Come on, Come on

덤벼, 덤벼

I’ll pass the mic

Pass the mic, pass the mic oh oh oh

다들 손을 들어

“Walk the line”

I hate that line

난 깨달았어

함께 달렸어

I’ll pass the mic

Pass the mic

You stay still?

You stay? You stay?

Từ vựng

walk the line

Động từ

cẩn thận giữ cân bằng giữa hai yêu cầu đối lập

Trong quá trình sáp nhập, người quản lý học cách cân bằng sự thẳng thắn với sự ngoại giao.

Đây là cách nói ẩn dụ về việc xử lý hai áp lực hoặc yêu cầu cạnh tranh mà không nghiêng quá nhiều về bên nào.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

hate

Động từ

heɪt

ghét

Cô ấy ghét mùi khói.

Dùng để diễn tả sự không thích mãnh liệt.

that

Từ hạn định

ðæt

đó; kia

Tôi thích bài hát đó.

Được sử dụng như một từ hạn định để chỉ ra một điều cụ thể được đề cập hoặc ở xa.

line

Danh từ

laɪn

dòng, hàng

Vui lòng đợi trong hàng.

Dùng để chỉ một hàng người đang chờ đợi hoặc một vạch dài.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

깨닫다

Động từ

nhận ra, nhận thức được

Tôi đã nhận ra lỗi của mình.

Được sử dụng khi một người hiểu ra hoặc nhận thức được một sự thật, chân lý hoặc tình huống.

함께

Trạng từ

cùng nhau, với

Tôi đã đi công viên với bạn của tôi.

Được sử dụng để chỉ làm việc gì đó cùng với ai đó hoặc cái gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.