Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ fromis_9: 'Me Now'.
네모 칸 속 화려한 내 모습 And I know
나를 향해 쏟아지는 Heart
네가 몰랐던 내 안의 내 모습 When I say
넌 어떤 표정을 지을까
(너무 반짝이는 건)
Yeah that’s me
Yeah that’s me
(똑바로 볼 수 없대)
As you know
As you know
조명이 꺼지는 지금 Right now
꾸밈없이 Unlock 누가 뭐라 해도 Do
느껴봐 Me now
숨김없이 이대로 Like it
새로워 Me now
이게 나야 이런 난 어때
그래 난 안 뻔해 Cliché 던질래
어떤 모습이든 I don’t care
때론 Chic 때론 Cool
무심해 다정해
정답 따윈 없어 I don’t care
(가장 반짝이는 건)
Yeah that’s you
Yeah that’s you
(눈으로 볼 수 없대)
Yes I know
Yes I know
까맣게 칠해진 맘을 Light up
내 진심을 Unlock 너도 원할 거야 Go
느껴봐 Me now
숨김없이 이대로 Like it
새로워 Me now
이게 나야 이런 난 어때
(있는 그대로 볼래)
That’s my world
That’s my world
(나를 다 보여 줄래)
That’s my world
That’s my world
손끝에 닿았던 선을 넘어
두려움은 No more 거짓 없는 날 봐 True
Just look around 두 눈을 떠
내 모든 것 자신 있어
Cross the line 똑바로 봐
너와 닮은 내가 있어
살짝 넘어 Now
낯선 느낌 그래도 Like it
너도 알잖아
전부 나야 이대로 좋아
(있는 그대로 볼래)
That’s my world
That’s my world
(나를 다 보여 줄래)
That’s my world
That’s my world
펼쳐진 세상에 손을 뻗어
고민 따윈 No more
지금 나를 봐봐 You
네모
Danh từhình vuông; hình tứ giác
Trẻ em đã cắt và dán giấy màu thành hình vuông.
Chỉ hình có bốn góc hoặc hình vuông.
칸
Danh từngăn; khoang; không gian
Tất cả các ngăn của giá sách này đều đầy sách.
Đề cập đến một không gian được chia trong một cấu trúc như tòa nhà, tàu hỏa hoặc kệ.
속
Danh từbên trong; bụng; lòng, tâm trí
Bên trong hộp có gì vậy?
「속」 là một danh từ đa năng dùng để chỉ bên trong của một vật gì đó, dạ dày của một người, hoặc những suy nghĩ và cảm xúc nội tâm của họ.
華麗하다
Tính từ화려하다
tráng lệ; lộng lẫy; hoa lệ
Cô ấy xuất hiện tại bữa tiệc trong bộ váy lộng lẫy.
Dùng để mô tả thứ gì đó ấn tượng về mặt thị giác, đầy màu sắc hoặc sang trọng.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
모습
Danh từdiện mạo, hình dáng
Vẻ mặt tươi cười của cô ấy thật đẹp.
Đề cập đến ngoại hình hoặc hình dạng vật lý của một người hoặc đối tượng.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.