Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Untitled, 2014

G-Dragon K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ G-Dragon: 'Untitled, 2014'.

나에게 돌아오기가

어렵고 힘든 걸 알아

이제 더는 상처받기가

두렵고 싫은 걸 알아

네가 떠나 버린 그날에도

모진 말로 널 울리고

뒤돌아 서서 후회해 미안해

제발 단 한 번이라도

너를 볼 수 있다면

내 모든 걸 다 잃어도 괜찮아

꿈에서라도 너를 만나

다시 사랑하기를

우리 이대로

너에게 용서받기 보다

죽는 게 더 쉬울지 몰라

이 노래를 불러보지만

내 진심이 닿을지 몰라

네가 행복하기를 바래

그 흔한 거짓말도 못하고

돌아오기만 기도해 미안해

제발 단 한 번이라도

너를 볼 수 있다면

내 모든 걸 다 잃어도 괜찮아

꿈에서라도 너를 만나

다시 사랑하기를

우리 이대로

이제는 끝이라는 마지막이라는

너의 그 맘을 난 믿을 수 없어

I can’t let go

Cause you never know

내겐 너 같은 너에겐 나 같은

그런 사랑은 두 번 다시는 없어

Nobody knows

We always know

제발 단 한 번이라도

너를 볼 수 있다면

내 모든 걸 다 잃어도 괜찮아

꿈에서라도 너를 만나

다시 사랑하기를

지금 이 시간이 지나가고

다 잊을 수 있다면

그 기억도 행복했던 추억도

아니 다음 생 에도 너를

만나 다시 사랑하기를

예전 그대로

Từ vựng

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

에게

Tiểu từ

cho (người hoặc động vật)

Tôi đã tặng một món quà cho giáo viên.

Một tiểu từ chỉ người nhận hành động, tương tự như 'cho' trong tiếng Việt. Dùng cho người và động vật.

돌아오다

Động từ

quay lại, trở về

Tôi sẽ quay lại Hàn Quốc vào năm sau.

Chỉ sự trở lại một nơi mà người nói đang ở hoặc sẽ ở.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ

Một người bạn đang đợi tôi.

Chỉ chủ ngữ của động từ khi danh từ đứng trước kết thúc bằng một nguyên âm.

어렵다

Tính từ

khó khăn

Tiếng Hàn khó học.

Mô tả điều gì đó không dễ thực hiện, hiểu hoặc giải quyết. Có thể đề cập đến nhiệm vụ, khái niệm hoặc tình huống.

힘들다

Tính từ

khó khăn, vất vả

Công việc này khó quá.

Dùng để mô tả các công việc đòi hỏi nhiều công sức về thể chất hoặc tinh thần.

Danh từ

cái, điều, thứ

Thứ tôi thích là sách.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.

알다

Động từ

biết

Tôi biết rõ người đó.

Một động từ chung để biết một sự thật, một người, hoặc cách làm một việc gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.