Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ (G)I-DLE: 'Already'.
I’m alone in this room for so so long
너에 대한 생각들로
난 이런 노래를 만들고 있어
이 늦은 시간에 내 Phone이 울리네
미안하단 말을 왜 이제 와서 해
Even a second is too late (Too late)
그 거짓말을 내게 하지 않았고
마지막 그 한마디를 참았더라면
우린 함께였을까? (But now)
Already, already, already over ah ah ah ah
널 지웠어 Ah ah ah ah
그때 That day
Already, already, already over ah ah ah ah
마지막 그날 Ah ah ah ah
The end, it’s how our story ends
I never missed you 외로운 오늘 밤도
사랑은 졌고 그날로 우린 없어
늘 네게 달렸던 연애의 시작과 끝
변함없이 같잖은
착한 척하는 그 말투
난 지긋지긋해 너의 실체를 알았기에
옆자리에 만족했던 멍청인 없어 이제
I don’t know my yesterday 눈물로 뱉었네
됐어 네가 진짜 변했더라도 난 Already
You never know what I’ve been through
울고불고 매달리고 싶었지만
I know in the end, it won’t be us
절대 예전 같을 수 없잖아 (Again)
Already, already, already over ah ah ah ah
널 지웠어 Ah ah ah ah
그때 That day
Already, already, already over ah ah ah ah
마지막 그날 Ah ah ah ah
The end, it’s how our story ends
Already, already, already over ah ah ah ah
널 지웠어 Ah ah ah ah
그때 That day
Already, already, already over ah ah ah ah
마지막 그날 Ah ah ah ah
The end, it’s how our story ends
영화는 막을 내리고
주연인 우리 이름은
까만 스크린 속에
천천히 올라가
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
alone
Tính từəˈloʊn
một mình; đơn độc
Cô ấy thích sống một mình trong căn hộ nhỏ của mình.
Mô tả việc ở một mình mà không có ai đi cùng.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
this
Từ hạn địnhðɪs
này
Cuốn sách này rất thú vị.
Dùng làm từ hạn định trước danh từ số ít.
room
Danh từɹum
không gian; phòng
Có đủ chỗ cho mọi người trong chiếc xe này.
Có thể chỉ không gian vật lý hoặc một phòng trong nhà.
for
Giới từfɔɹ
cho, dành cho
Tôi có một món quà cho bạn.
Giới từ chỉ mục đích, người nhận hoặc lý do.
so
Trạng từsoʊ
rất; thế
Hoàng hôn thật là đẹp.
Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.
long
Tính từlɑːŋ
dài; lâu
Bộ phim dài ba tiếng đồng hồ.
Có thể mô tả khoảng cách vật lý hoặc thời gian.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.