Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ GOT7: 'Enough'.
나는 알 수 있어 what makes you sad
언제든 지칠 때 기대 언제든지
이렇게 널 안을 때 아픔은 의미를 잃어가
모두 다 사라져 that’s right
Baby you so cool 몰라도 너무 모르고
거울 속에 비친 너 하나로 이 세상 모든 어둠 걷어줘
My boo 내게 딱 하나 고르라면 잴 것 없이 너야
머릿속에 빈 곳이 없군 가득 차 있네 it’s full of you
Hold my hand 내 손을 더 꽉 잡아
그 손의 온기로 모든 걸 알 수 있게
나의 모든 게 다 떠나간다 해도
너만으로 충분해
You’re my only one
넌 날 그 이상으로 만들어줘
You’re my only one
채워줘 전부 너로 가득하게
Only you, just you
꿈이 아닌 거야 난 절대로
흔들리지 않을 거니까
Only you, just you
우리 사이에 빈틈은 없어
떨어지지 않을 거야
누군가 네게 다가오더라도
오직 나라고 말해줘 항상
이미 너와 난 모든 게 완벽해
그 누구가 뭐래도 it’s all right
난 너만 있음 행복한데 너는 어떤지 answer me
딱 우린 둘이 있는 이 시간에 딴생각 let go of it
Oh 하늘 가로지른 새 소리는 너의 웃음
Yeah 모든 것이 널 떠올리게 해 기분이 좋음
Stand by me forever 내 곁에서
그대로 있는 것만으로
나의 모든 게 다 떠나간다 해도
너만으로 충분해
You’re my only one
넌 날 그 이상으로 만들어줘
You’re my only one
채워줘 전부 너로 가득하게
이제는 단 하나도 바랄 게 없어
그저 난 너의 사랑으로 충분해
이대로 변하지 않아
시간이 지나간 대도
[JB/진영] You’re my only one
You’re my only one, you‘re my only one
One
[JB/영재] You’re my only one
채워줘 전부 너로 가득하게
Only you, just you
꿈이 아닌 거야 난 절대로
흔들리지 않을 거니까
Only you, just you
우리 사이에 빈틈은 없어
떨어지지 않을 거야
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
는
Tiểu từ, Hậu tốtiểu từ chủ đề
Tôi là một học sinh.
Chỉ ra chủ đề chính của một câu. Gắn vào danh từ. Sử dụng 는 (neun) sau một nguyên âm và 은 (eun) sau một phụ âm.
알다
Động từbiết
Tôi biết rõ người đó.
Một động từ chung để biết một sự thật, một người, hoặc cách làm một việc gì đó.
수
Danh từcách, phương pháp; khả năng
Tôi có thể nói tiếng Hàn.
Là một danh từ phụ thuộc, nó theo sau một động từ ở dạng '-ㄹ/을' để chỉ khả năng hoặc năng lực, thường được sử dụng với 있다 (có) hoặc 없다 (không có).
있다
Động từ, Trạng từcó; tồn tại
Tôi có tiền.
Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Hàn.
what
Đại từwɑt
gì / cái gì
Bạn muốn cái gì?
Được dùng làm đại từ để hỏi thông tin về đồ vật hoặc hành động.
make
Động từmeɪk
làm, chế tạo
Cô ấy làm những chiếc bánh ngon.
Một động từ rất phổ biến được sử dụng để tạo ra hoặc sản xuất thứ gì đó.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.