Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ H1-KEY: 'Rose Blossom'.
건물 사이에 피어난 장미
제발 살아남아 줬으면
꺾이지 마 잘 자라줘
온몸을 덮고 있는 가시
얼마나 힘이 들었으면
견뎌내줘서 고마워
예쁘지 않은 꽃은 다들
골라내고 잘라내
예쁘면 또 예쁜 대로
꺾어 언젠가는 시들고
왜 내버려 두지를 못해
그냥 가던 길 좀 가
어렵게 나왔잖아
악착같이 살잖아 hey
나는 건물 사이에 피어난 장미
삭막한 이 도시가 아름답게 물들 때까지
고갤 들고 버틸게 끝까지
모두가 내 향길 맡고 취해 웃을 때까지
Oh oh oh oh
No I’m not goin’ down I’ll be alright
Yeh I’m only goin’ up and Imma be alright
Hey
내가 원해서 여기서 나왔냐고
원망해 봐도 안 달라져 하나도
지나고 돌아보면
앞만 보던 내가 보여
그때그때 잘 견뎌냈다고
생각 안 해 그냥 날 믿었다고
거센 바람이 불어와
내 살을 베려 해도
자꾸 벌레들이 나를
괴롭히고 파고들어도
No 언제나 굴하지 않고
쓰러지지 않아 난
어렵게 나왔잖아
악착같이 살잖아
나는 건물 사이에 피어난 장미
삭막한 이 도시가 아름답게 물들 때까지
고갤 들고 버틸게 끝까지
모두가 내 향길 맡고 취해 웃을 때까지
Keep it up
Oh oh oh oh
It’s a song for you and I
Say that we’re alive
Celebrate it now
나는 건물 사이에 피어난 장미
삭막한 이 도시가 아름답게 물들 때까지
고갤 들고 버틸게 끝까지
모두가 내 향길 맡고 취해 웃을 때까지
Keep it up
Oh oh oh oh
No I’m not goin’ down I’ll be alright
Yeh I’m only goin’ up and Imma be alright
Hey
Keep it up
Oh oh oh oh
No I’m not goin’ down I’ll be alright
Yeh I’m growin’ up and Imma be alright
Hey
건물
Danh từtòa nhà
Tòa nhà đó rất cao.
Đề cập đến một cấu trúc có mái và tường, chẳng hạn như nhà, nhà máy hoặc văn phòng.
사이
Danh từgiữa; mối quan hệ
Giữa bạn và tôi không có bí mật nào cả.
Chỉ không gian, thời gian hoặc mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều sự vật. Có thể là vật lý, thời gian hoặc quan hệ.
피어나다
Động từnở rộ; hồi sinh
Vào mùa xuân, những bông hoa xinh đẹp nở rộ trong vườn.
Dùng cho hoa nở, hoặc ẩn dụ cho sự việc tốt lên.
薔薇
Danh từ장미
hoa hồng
Cô ấy đang cầm một bông hồng xinh đẹp.
Chỉ loài hoa hồng. Có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau liên quan đến vẻ đẹp, quà tặng hoặc vườn tược.
제발
Trạng từlàm ơn, van xin
Làm ơn, hãy cho tôi một cơ hội nữa.
Dùng để cầu xin hoặc khẩn cầu một cách tha thiết. Nó mang một cảm giác tuyệt vọng mạnh mẽ hơn '주세요'.
살아남다
Động từsống sót
Rất ít người sống sót sau tai nạn đó.
Được sử dụng khi ai đó vượt qua một tình huống khó khăn hoặc đe dọa tính mạng.
주다
Động từcho, đưa
Giáo viên đã đưa cho học sinh một cuốn sách.
Một động từ phổ biến để cho đồ vật, thời gian hoặc sự chú ý.
꺾이다
Động từbị bẻ gãy; bị gập; bị nản lòng
Cành cây bên đường đã bị gãy do trận gió mạnh thổi qua ngày hôm qua.
Dạng bị động của 꺾다. Dùng cho vật thể vật lý bị gãy/gập, hoặc nghĩa bóng cho ý chí/lòng tự trọng bị khuất phục.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.