Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Bubble Pop!

HyunA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ HyunA: 'Bubble Pop!'.

Bubble pop Bubble pop

첨부터 끝까지

날 바꾸려 하지마

아니면 차라리 다른 사람만나

투덜대지마

밤늦게 나가서 놀면 좀 어때

어쩌다 전화 안받으면 어때

왜 자꾸 그래 너 나를 못믿니

woo boy 너에게 날 맞추진마

hey boy 나에게 더 바라진마

my boy 거품처럼 커진 맘을

Bubble Bubble Bubble pop

Bubble Bubble pop pop

woo boy 있는 그대로 생각해봐

hey boy 보이는 대로 날 바라봐줘

my boy 거품 처럼 커진 맘을

Bubble Bubble Bubble pop

Bubble Bubble pop pop

말은 좀 예쁘게 해

웃을땐 얌전하게

연락은 좀 자주해 너나 잘해

hey hey hey hey

bubble bubble pop pop

웃다가 가끔 우울하면 어때

좋다가 갑자기 싫어짐 어때

왜 자꾸 그래 너 나를 모르니

woo boy 너에게 날 맞추진마

hey boy 나에게 더 바라진마

my boy 거품처럼 커진 맘을

Bubble Bubble Bubble pop

Bubble Bubble pop pop

woo boy 있는 그대로 생각해봐

hey boy 보이는 대로 날 바라봐줘

my boy 거품 처럼 커진 맘을

Bubble Bubble Bubble pop

Bubble Bubble pop pop

너에게 날 맞추진마

나에게 더 바라진마

거품처럼 커진 맘을

Bubble Bubble Bubble pop

Bubble Bubble pop pop

woo boy 있는 그대로 생각해봐

hey boy 보이는대로 날 바라봐줘

my boy 거품처럼 커진 맘을

Bubble Bubble Bubble pop

Bubble Bubble pop pop

Từ vựng

bubble

Động từ

ˈbʌb.əl

sủi bọt; tạo thành bong bóng, nhất là trong chất lỏng

Nồi súp bắt đầu sủi bọt trên bếp.

Động từ này dùng cho chất lỏng có bọt nổi lên hoặc vật tạo ra bong bóng; nó cũng có thể gợi tả tiếng sủi nhẹ.

pop

Danh từ

pɑp

nhạc pop; tiếng nổ lốp bốp; nước ngọt có ga (ở một số vùng)

Cô ấy thích nghe nhạc pop.

Viết tắt của nhạc phổ biến (popular music). Nó cũng có thể ám chỉ một âm thanh ngắn và sắc nét như tiếng bong bóng nổ.

Danh từ

lần đầu

Đây là lần đầu tiên có việc như thế này.

Dạng rút gọn của '처음'.

부터

Tiểu từ

từ

Chúng ta đi bộ từ đây đến đó nhé?

Tiểu từ 「부터」 đánh dấu một điểm khởi đầu về thời gian hoặc không gian. Nó thường được dùng cặp với 「까지」 (đến).

Danh từ

kết thúc, cuối cùng

Cuối con đường này ở đâu?

Chỉ phần cuối cùng của một cái gì đó, như thời gian, địa điểm hoặc đồ vật. Trái nghĩa là 시작 (bắt đầu).

까지

Tiểu từ

đến

Tôi đã đi bộ từ nhà đến trường.

Chỉ điểm kết thúc của một khoảng thời gian hoặc không gian.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

바꾸다

Động từ

thay đổi, trao đổi

Tôi đã đổi điện thoại cũ của mình sang một chiếc mới.

Được sử dụng khi thay thế một cái gì đó bằng một cái gì đó khác.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.