Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ INFINITE: 'The Chaser'.
미안해 마 독하게 날 버리고 떠나도 돼
니가 원한다면 그래 Goodbye
허나 내 맘까지 접은건 아냐
내 사랑이 이겨
아이야 먼저 가 어기야 디여라차
어기야디야 되찾을 거야
잠시야 앞서도 널 따라 잡으리 난
그녀를 지켜라 날 잊지 못하게
내 님이 계신 곳 끝까지 가련다
잊어버려 이별의 말 앞에
멈춰가는 가슴 치고 무릎 꿇어본 나
꺼져버려 썩은 장작
같은 슬픔에 타버린 날 끌어본다
식은 네 맘이 왜 아직 내 마음을
매일 설레이고 헤매게 하는지
걸어본다 사랑에 날 굳게 만들지 또
아이야 먼저 가 어기야 디여라차
어기야디야 되찾을 거야
잠시야 아파도 결국엔 웃으리 난
그녀를 지켜라 날 잊지 못하게
내 님이 계신 곳 끝까지 가련다
거리를 좁혀라 내 손에 잡히게
내 님을 찾아서 내 전불 걸련다
그래 나 독한 맘으로 널 버리려 했어
애써 본능을 짓밟아 버리며
흐려진 너에 대한 집착 또한 다
사랑이라 내뱉는 난
또 도저히 널 놓지도 끊지도 못해 오늘도
뭔가에 홀린 듯 눈가에 맺힌 너를 쫓아
미안해 Girl 절대 너란 끈을 놓진 않을래
내가 니 맘 돌릴 거니 괜찮아
가슴 쥐 뜯겨도 별거 아니야
그녀를 지켜라 날 잊지 못하게
내 님이 계신 곳 끝까지 가련다
내 맘이 그렇지 하나만 알아서
꺾이고 아파도 널 사랑 하련다
미안해 마 독하게 날 버리고 떠나도 돼
니가 원한다면 그래 Goodbye
허나 내 맘까지 접은건 아냐
未安하다
Tính từ미안하다
xin lỗi; áy náy
Tôi thấy áy náy với mọi người vì đến muộn cuộc họp.
Dùng để xin lỗi hoặc nói rằng mình thấy không thoải mái vì đã gây phiền cho ai đó.
말다
Động từcuộn; gói; không làm
Hãy cuộn kimbap cho ngon nhé.
Dùng để cuộn những thứ như chiếu, thuốc lá hoặc các món ăn như kimbap. Cũng dùng trong các dạng mệnh lệnh cấm với nghĩa 'đừng làm', chẳng hạn như 하지 마라 hoặc 하지 말고.
毒하다
Tính từ독하다
đậm; nồng (vị, mùi)
Cà phê này thực sự rất đậm.
Dùng để mô tả một vị hoặc mùi quá nồng hoặc kích thích.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
버리다
Động từvứt bỏ; từ bỏ
Vui lòng vứt rác vào khu vực được chỉ định.
Được sử dụng để loại bỏ mọi thứ hoặc từ bỏ người/địa điểm. Cũng có thể là một động từ phụ để chỉ một hành động đã hoàn thành.
떠나다
Động từrời đi, khởi hành
Tôi sẽ rời Hàn Quốc vào ngày mai.
Được sử dụng khi di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
되다
Động từtrở thành
Tôi muốn trở thành bác sĩ.
Được sử dụng để chỉ sự thay đổi về trạng thái hoặc địa vị.
니
Tiểu từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từTrợ từ dùng để liệt kê hai hay nhiều mục, tương tự "và" hoặc "như là"; bạn; của bạn
Có rất nhiều loại trái cây, như táo và lê.
Được sử dụng để kết nối các danh từ trong một danh sách, thường theo mẫu 'A니 B니'. Ngoài ra còn là cách phát âm khẩu ngữ của "네", mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn" tùy theo ngữ cảnh.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.