Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ITZY: 'Mafia In the Morning'.
Shhhhhhh
Guess who loves you 나야 나
Do I show you? No야 No
아직 Time이 아냐 난
좀 더 가까이 좀 더 가까이 그러다 갑자기 싹
I’mma steal it 맘을 훔쳐
You are gonna love me
결정적일 때 이빨을 드러내는 Type
나와 두 눈이 마주쳐도
난 흔들림이 없어 No
널 사랑하는 게 죄라면 범인은 Who?
You’ll never know
Baby 헷갈려 헷갈려 헷갈리겠지 넌
결국엔 내 거야 내 거야 내 게 되겠지 넌
이제 Finally finally 택할 시간이야
벌써 어느새 또 밤이 되었습니다
I’m the mafia
Ma ma ma ma mafia ya ya
We do it like a mafia
(Ring ding ding ding ding ding)
I’m the mafia
Ma ma ma ma mafia ya ya
We do it like a mafia
또 아침이 밝았습니다
어젯밤에도 You don’t even know
누구일까 Mafia
날이 밝아도 You don’t even know
누구일까 Mafia
배우보다 더 배우
늑대 가지고 노는 여우
전혀 안 보이겠지 Clue
하지만 나에겐 다 계획이 있다고 Go
그만 머뭇머뭇대
슬슬 작전 개시
너를 뺏어 뺏어 뺏어
Like a caper movie, ready
알 수 없는 Poker face
점령해 니 맘속 Place
Hurry up! Baby, catch me if you can haha!
Baby 헷갈려 헷갈려 헷갈리겠지 넌
결국엔 내 거야 내 거야 내 게 되겠지 넌
이제 Finally finally 택할 시간이야
벌써 어느새 또 밤이 되었습니다
I’m the mafia
Ma ma ma ma mafia ya ya
We do it like a mafia
(Ring ding ding ding ding ding)
I’m the mafia
Ma ma ma ma mafia ya ya
We do it like a mafia
누구일까 Mafia
마지막 밤이 깊었어 Babe
이 밤이 지나면 니 곁엔 나 하나 Yeah yeah
(마) 마침내 (피) 피할 수 없는 (아) 아침이 와
Hahaha
I’m the mafia
Ma ma ma ma mafia ya ya
We do it like a mafia
(Ring ding ding ding ding ding)
I’m the mafia
Ma ma ma ma mafia ya ya
We do it like a mafia
또 아침이 밝았습니다
어젯밤에도 You don’t even know
누구일까 Mafia
날이 밝아도 You don’t even know
누구일까 Mafia
guess
Động từɡes
đoán, cho rằng
Tôi đoán là chúng ta nên đi bây giờ.
Được sử dụng khi bạn đưa ra ý kiến mà không chắc chắn lắm.
who
Đại từhuː
ai
Người đó là ai?
Dùng trong câu hỏi để hỏi về danh tính của ai đó.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
do
Động từduː
làm;thực hiện
Tôi sẽ làm bài tập về nhà sau.
Dùng để mô tả các hoạt động hoặc nhiệm vụ chung.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
show
Động từʃoʊ
cho thấy; chỉ ra; hướng dẫn
Bạn có thể chỉ đường cho tôi không?
Được sử dụng để làm cho cái gì đó hiển thị hoặc để giải thích điều gì đó.
no
Từ hạn địnhnoʊ
không; không có cái nào
Không còn chỗ ngồi nào trống.
'No' được dùng làm hạn định từ trước một danh từ để chỉ số lượng bằng không.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.