Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ITZY: 'Mr. Vampire'.
아주 상쾌하게 번쩍 잠에서 깬 기분
기지개를 켜며 발을 내디뎌
나 찾은 걸까 true love
분명히 멋진 날이 될 것 같은 걸
이건 사랑일까
우린 영원히 영원할까
Yeah 난 느낌이 와
넌 좀 뭔가 다른 듯해
하얗고 예쁜 teeth
점점 더 달콤해진 my blood
새들처럼 뛰는 heartbeat
Bite me, bite you, boom boom
연애 세폰 모조리
묻혀있었어 땅속 깊숙이
Ay 하긴 사랑 그따위
피곤했어 너를 만날 때까진
어서 나를 깨물어 봐 Mr. Vampire
하나하나 캐물어봐 Mr. Vampire
Good, we’re a match made in heaven
우린 너무 잘 어울려 Mr. Vampire
수줍은 그 face
용기 내 be brave
이대로 날 놓치면 미치게 후회한다
Don’t you know you have a superpower?
걱정 마 나도 너와 함께하고 싶어
Oh 내 맘을 읽어봐
Simple하고 어렵지 않거든
Oh 나의 마음을 맞춰봐
이미 힌트는 뭐 충분한 것 같아
하얗고 예쁜 teeth
점점 더 달콤해진 my blood
새들처럼 뛰는 heartbeat
Bite me, bite you, boom boom
연애 세폰 모조리
묻혀있었어 땅속 깊숙이
Ay 하긴 사랑 그따위
[예/유] 피곤했어 너를 만날 때까진
어서 나를 깨물어 봐 Mr. Vampire
하나하나 캐물어봐 Mr. Vampire
Good, we’re a match made in heaven
우린 너무 잘 어울려 Mr. Vampire
같이 춤을 출까
창백한 피부가
햇살에 그을리도록
구릿빛 눈부시도록
느껴봐 이 순간 이 떨림
끌려 참을 수 없어 좀처럼
Yah yah 입 맞춰 for the first time
[채/유] 우린 바보처럼 사랑밖에 몰라
연애 세폰 모조리
묻혀있었어 땅속 깊숙이
Ay 하긴 사랑 그따위
피곤했어 너를 만날 때까진
나를 절대 놓치지 마 Mr. Vampire
사람들에게 물어봐 Mr. Vampire
Good, we’re a match made in heaven
내가 제일 어울려 넌 Mr. Vampire
아주
Trạng từrất; cực kỳ
Món ăn này rất ngon.
Được sử dụng để nhấn mạnh một tính từ hoặc trạng từ. Tương tự như 'rất' hoặc 'thực sự'.
爽快
Danh từ상쾌
sảng khoái; trong lành; tiếp thêm sinh lực
Không khí buổi sáng trong lành, nên tôi cảm thấy rất tốt.
Mô tả một thứ gì đó tươi mới, trong lành và khiến người ta cảm thấy dễ chịu, thường đề cập đến không khí hoặc cảm giác.
번쩍
Trạng từloé sáng; chợt nghĩ ra; tỉnh hẳn
Tôi chợt tỉnh giấc khi nghe thấy giọng mẹ.
Dùng để mô tả cái gì đó lóe sáng nhanh chóng, một sự nhận ra bất chợt, hoặc trở nên tỉnh táo ngay lập tức.
잠
Danh từgiấc ngủ
Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.
Chỉ trạng thái ngủ.
에서
Tiểu từtừ, ở (tiểu từ chỉ nơi chốn)
Tôi đến từ Hàn Quốc.
Chỉ vị trí nơi một hành động bắt đầu hoặc diễn ra. Gắn trực tiếp vào danh từ.
깨다
Động từthức dậy; tỉnh rượu; làm vỡ; nở (trứng)
Tôi thường thức dậy lúc 7 giờ sáng.
깨다 có nhiều nghĩa. Trong câu này, nó có nghĩa là 'thức dậy'. Nó cũng có thể có nghĩa là tỉnh rượu, làm vỡ một vật gì đó, hoặc một con vật nở ra từ trứng.
氣分
Danh từ기분
cảm giác; tâm trạng
Hôm nay tôi cảm thấy tốt.
Đề cập đến trạng thái cảm xúc của một người hoặc không khí chung.
기지개
Danh từvươn vai
Sáng ngủ dậy tôi đã vươn vai một cái.
Chỉ hành động duỗi tay chân ra khi mệt mỏi hoặc vừa mới ngủ dậy.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.