Phương tiện

UNTOUCHABLE

ITZY K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ ITZY: 'UNTOUCHABLE'.

Aha 1, 2, 3 let’s go!

날 또 건드려

눈 앞을 가려 보지만

내 발걸음 앞에

[예/류] You’re gonna know

[예/류] You’re all gonna know

내가 무얼 하든지

Now you just keep your eyes on me

난 못 건드려 절대 못 건드려

어디 날 한 번 지켜봐

Blow 이미 난 몰아쳐 I’m on fire

[예/유] 나를 막는 건 누구든

[예/유] 내겐 아무런 의미 없을 뿐야

Why not? 난 자신 있어 뭐든

Show what I have 날 알수록 놀라워

멈출 생각 따윈 없거든

Here we go now

I’m untouchable 막아서지 못해 시작됐어

지금 Flow대로 Just going on and on

더 Mess it up now 넌 쉽게 Knockout

어떤 것도 I don’t care about

I’m untouchable 깨지지 않는 Form

Bam bam bam ba li

막을 수 없어 Nobody

Bam bam bam ba li

Nothing gon’ stop me nobody yah

나만이 내 Vision

겁나지 않을 Mission

두려울 게 없다고

Yeah I gotta go

Baby keep your eyes on me

지도 따윈 안 봐 난

[예/류] 끌린 대로 가 만족할 때까지

항상 내가 원한 길로

You know I’m not scared

Blow 이미 난 몰아쳐 I’m on fire

[류/채] 나를 막는 건 누구든

[류/채] 내겐 아무런 의미 없을 뿐야

Why not? 난 자신 있어 뭐든

Show what I have 날 알수록 놀라워

멈출 생각 따윈 없거든 Hey

I’m untouchable 막아서지 못해 시작됐어

지금 Flow대로 Just going on and on

더 Mess it up now 넌 쉽게 Knockout

어떤 것도 I don’t care about

I’m untouchable 깨지지 않는 Form

Bam bam bam ba li

막을 수 없어 Nobody

Bam bam bam ba li

Nothing gon’ stop me nobody yah

더 크게 Shout it out 겁날 게 없잖아

원해온 그대로 Take it

Bam bam bam ba li

Nothing gon’ stop me nobody yah

Hey yeah nobody

No one can stop me 한계 없이 Run

Here we go now

I’m untouchable 막아서지 못해 시작됐어

나의 Flow대로 Just going on and on

더 Mess it up now 넌 쉽게 Knockout

소용없어 I don’t care about

I’m untouchable 꺾이지 않는 Form

Bam bam bam ba li

막을 수 없어 Nobody

Bam bam bam ba li

Nothing gon’ stop me nobody yah

Bam bam bam ba li

막을 수 없어 Nobody

Bam bam bam ba li

Nothing gon’ stop me nobody yah

Từ vựng

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Trạng từ

lại, cũng, ngoài ra

Tôi muốn xem lại bộ phim đó.

Chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc sự bổ sung của một mục hoặc sự thật khác.

건드리다

Động từ

to touch; to provoke; to meddle with

He poked a sleeping lion.

This verb can mean to physically touch something, to provoke someone, or to interfere with a situation or task.

Danh từ

mắt; tuyết

Mùa đông tuyết rơi nhiều.

Từ '눈' (nun) trong tiếng Hàn có hai nghĩa phổ biến: 'mắt' và 'tuyết'. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.

Danh từ

trước; phía trước

Có một cây to trước nhà.

Đề cập đến không gian ngay trước một cái gì đó, hoặc một thời điểm đến sớm hơn.

가리다

Động từ

che, giấu; phân biệt; ngại người lạ

Cô ấy lấy tay che mặt vì ngại ngùng.

Động từ này có nhiều nghĩa, bao gồm che đậy một cái gì đó về mặt vật lý, phân biệt giữa các lựa chọn, hoặc một đứa trẻ nhút nhát với người lạ.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.