Phương tiện

Twenty-three

IU K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ IU: 'Twenty-three'.

I’m twenty three

난 수수께끼 (Question)

뭐게요 맞혀봐요

I’m twenty three

틀리지 말기 Because

난 몹시 예민해요

맞혀봐

한 떨기 스물셋 좀

아가씨 태가 나네

다 큰 척해도 적당히 믿어줘요

얄미운 스물셋

아직 한참 멀었다 얘

덜 자란 척해도

대충 속아줘요

난, 그래 확실히 지금이 좋아요

아냐, 아냐 사실은 때려 치고 싶어요

아 알겠어요 나는 사랑이 하고 싶어

아니 돈이나 많이 벌래

맞혀봐

어느 쪽이게?

얼굴만 보면 몰라

속마음과 다른 표정을 짓는 일

아주 간단하거든

어느 쪽이게?

사실은 나도 몰라

애초에 나는 단 한 줄의

거짓말도 쓴 적이 없거든

여우인 척, 하는 곰인 척,

하는 여우 아니면

아예 다른 거

어느 쪽이게?

뭐든 한 쪽을 골라

색안경 안에 비춰지는 거 뭐

이제 익숙하거든

Check it out

겁나는 게 없어요

엉망으로 굴어도

사람들은 내게 매일 친절해요

인사하는 저 여자

모퉁이를 돌고도 아직 웃고 있을까

늘 불안해요

난, 영원히 아이로 남고 싶어요

아니, 아니 물기 있는 여자가 될래요

아 정했어요 난 죽은 듯이 살래요

아냐, 다 뒤집어 볼래

맞혀봐

어느 쪽이게?

얼굴만 보면 몰라

속마음과 다른 표정을 짓는 일

아주 간단하거든

어느 쪽이게?

사실은 나도 몰라

애초에 나는 단 한 줄의

거짓말도 쓴 적이 없거든

여우인 척, 하는 곰인 척,

하는 여우 아니면

아예 다른 거

어느 쪽이게?

뭐든 한 쪽을 골라

색안경 안에 비춰지는 거 뭐

이제 익숙하거든

난 당신 맘에 들고 싶어요

아주 살짝만 얄밉게 해도 돼요?

난 당신 맘에 들고 싶어요

자기 머리 꼭대기 위에서 놀아도 돼요?

맞혀봐

어느 쪽이게?

얼굴만 보면 몰라

속마음과 다른 표정을 짓는 일

아주 간단하거든

어느 쪽이게?

사실은 나도 몰라

애초에 나는 단 한 줄의

거짓말도 쓴 적이 없거든

여우인 척, 하는 곰인 척,

하는 여우 아니면

아예 다른 거

어느 쪽이게?

뭐든 한 쪽을 골라

색안경 안에 비춰지는 거 뭐

이제 익숙하거든

Từ vựng

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

twenty

Số từ

ˈtwɛnti

hai mươi

Có hai mươi học sinh trong lớp học.

Số 20.

three

Số từ

θri

ba; số 3

Tôi có ba anh em trai.

Số lượng 3, đứng sau số 2.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

수수께끼

Danh từ

câu đố, điều bí ẩn

Sự từ chức đột ngột của cô ấy là một điều bí ẩn đối với mọi người.

Có thể đề cập đến một câu đố chữ hoặc một tình huống khó hiểu.

question

Danh từ

ˈkwɛst͡ʃən

câu hỏi

Đó là một câu hỏi rất hay.

Một câu hoặc cụm từ được sử dụng để tìm hiểu thông tin.

Thán từ, Đại từ

Tôi không biết vấn đề là gì.

Một đại từ và thán từ đa năng được sử dụng để hỏi về những điều chưa biết, hoặc để biểu thị sự ngạc nhiên.

Danh từ, Tiểu từ, Hậu tố, Đại từ

cua; cái, điều, thứ

Tôi đã đi ra biển và bắt được một con cua.

Chỉ loài giáp xác. Một loại hải sản phổ biến ở Hàn Quốc. Ngoài ra còn là dạng khẩu ngữ rút gọn của "것" với nghĩa "điều" hay "đồ vật" trong các dạng như "게가" hoặc "게는".

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.