Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Baddie

IVE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ IVE: 'Baddie'.

Imma baddie baddie baddie

Pretty little risky baddie

뭐든 될 대로 되라지 Catch me if you can

Baddie baddie baddie

나는 없어 거기 이미

어차피 못 찾을 테니 Catch me if you can

Nothing like the regulars

내 DNA엔 blue blood runs

더 솔직하게 말해줘 착한 척은 지겨워

우리 앞에선 룰이

의미 없었어 굳이

유행이 돌고 돌아도 난 그 틀에 없어 이미

I wanna break I wanna kick

뛰어 놀래 시끄럽게

다채로운 매력 수많은 변칙 위에

더 빛을 발하지

답답한 건 벗어 던져

고개 숙일 필요 없어

Imma baddie baddie baddie

Pretty little risky baddie

뭐든 될 대로 되라지 Catch me if you can

Baddie baddie baddie

나는 없어 거기 이미

어차피 못 찾을 테니 Catch me if you can

And the fit pop like bubblegum

내 판단을 믿어 난

할말도 많아 참

모자이크 없이 Spit it out

난 즐겨 이 troublesome

그 누구도 Can’t bite me

원한다면 Come try me

언제든 You’re invited

난 thriller 속 villain

생각할 시간에 저지르는 게 my motto

Imma baddie baddie baddie

Pretty little risky baddie

뭐든 될 대로 되라지 Catch me if you can

Baddie baddie baddie

앞 다퉈 내 길을 막지

가뿐히 날아 오를 테니 Catch me if you can

Imma baddie baddie baddie

어딜 그리 바삐 가니

뭐든 될 대로 되라지 Catch me if you can

Baddie baddie baddie

나는 없어 거기 이미

어차피 못 찾을 테니 Catch me if you can

Imma baddie baddie baddie

어딜 그리 바삐 가니

뭐든 될 대로 되라지 Catch me if you can

Baddie baddie baddie

나는 없어 거기 이미

어차피 못 찾을 테니 Catch me if you can

Từ vựng

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

baddie

Danh từ

ˈbædi

nhân vật phản diện hoặc kẻ xấu, theo cách nói thân mật

Kẻ phản diện trong bộ phim đáng sợ nhưng lại buồn cười một cách kỳ lạ.

Đây là từ thân mật, thường dùng khi nói về phim, truyện tranh hoặc truyện thiếu nhi; cách nói trung tính hơn là nhân vật phản diện.

pretty

Tính từ

ˈpɹɪti

xinh đẹp

Cô ấy trông rất xinh đẹp trong chiếc váy xanh đó.

Thường dùng cho phụ nữ, trẻ em hoặc những vật nhỏ nhắn.

little

Tính từ

ˈlɪtəl

nhỏ, bé, ít

Anh ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ ở nông thôn.

Được dùng để miêu tả cái gì đó không lớn hoặc có ít tầm quan trọng.

risky

Tính từ

ˈɹɪski

mạo hiểm, rủi ro

Đầu tư tất cả tiền tiết kiệm vào một cổ phiếu duy nhất là rất rủi ro.

Miêu tả các hành động có khả năng gây ra thiệt hại hoặc thất bại.

Thán từ, Đại từ

Tôi không biết vấn đề là gì.

Một đại từ và thán từ đa năng được sử dụng để hỏi về những điều chưa biết, hoặc để biểu thị sự ngạc nhiên.

되다

Động từ

trở thành

Tôi muốn trở thành bác sĩ.

Được sử dụng để chỉ sự thay đổi về trạng thái hoặc địa vị.

대로

Danh từ, Tiểu từ

theo, như

Hãy làm theo lời dặn.

Một danh từ phụ thuộc theo sau động từ hoặc tính từ có nghĩa là 'theo cách' hoặc 'theo như'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.