Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Off The Record

IVE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ IVE: 'Off The Record'.

시간이 됐어 It’s 2 A.M.

목소릴 낮추고 더 속삭여줄래

이 밤이 좀 더 깊어지면

뭔가 더 솔직해도 될

것 같은 기분이 들어

있잖아 가끔 난 무척

발칙한 상상을 해

남들은 절대 모를 걸

이젠 비공개 모드야

Off the record night

This late night conversation

멈추지 않아

No more time, no more kill my vibe

This late night conversation

잠들지 않아

Yeah 비밀스럽게 잠겨진 문

그 맘을 우리에게 살짝 열어줘

떠나 forbidden island

찾아 forbidden fruit

가끔은 왠지 금지된

게 궁금하거든 yeah

순진한 가면을 벗고

흑심을 드러내 봐

그런 게 없을 리 없어

이젠 비공개 모드야

Off the record night

This late night conversation

멈추지 않아

No more time, no more kill my vibe

This late night conversation

잠들지 않아

Make it round on the ground yeah

더 가까이 모여 앉아

자, 모든 걸 털어놔

Off the record night

This late night conversation

멈추지 않아

[레이/이] We’re talkin’ ’bout the

[레이/이] Late n-n-n-n-night conversation

[레이/이] Late night conversation

[레이/이] 못 살아 내가 정말 미쳐 진짜?

[레이/이] 그래서 또 뭔데?

난 그냥 restaurant, cafe, 영화

그런 사랑 말고 조금 더 특별한

은밀하고 아찔한 걸 원해 난

So this is my time, it’s my time

숨막히는 trailer

또 엄청난 반전도 있어야지

로맨틱한 psycho 날 탐하면

모든 걸 견뎌야지

Love me, love me

어서 날 Leave me, leave me

날마다 killing healing

또 외쳐 난 Stay

Off the record night

This late night conversation

멈추지 않아

No more time, no more kill my vibe

This late night conversation

잠들지 않아

Moon is setting tonight yeah

(어둠이 조금 더 짙어져가)

더 반짝거리는 your eyes

(Lookin’ it, lookin’ it deep in the eyes)

난 하늘의 별을 봐

Off the record night

This late night conversation

잠들지 않아

Từ vựng

時間

Danh từ

시간

thời gian, giờ

Thời gian trôi qua nhanh quá.

Đề cập đến khái niệm thời gian hoặc một khoảng thời gian cụ thể, như một giờ.

되다

Động từ

trở thành

Tôi muốn trở thành bác sĩ.

Được sử dụng để chỉ sự thay đổi về trạng thái hoặc địa vị.

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

two

Số từ

tuː

hai

Tôi có hai người chị.

Số đếm đứng sau số một và đứng trước số ba.

목소리

Danh từ

giọng nói

Giọng nói của cô ấy thật sự rất hay.

Chỉ âm thanh được tạo ra khi một người nói hoặc hát. Nó cũng có thể ẩn dụ cho ý kiến hoặc quan điểm được bày tỏ của một người.

낮추다

Động từ

hạ thấp, giảm, khiêm tốn

Xin hãy hạ giọng và nói chuyện nhẹ nhàng.

Có thể được sử dụng để hạ thấp chiều cao vật lý, một giá trị (như giá cả hoặc nhiệt độ), hoặc địa vị của bản thân (để khiêm tốn).

Trạng từ

thêm, hơn

Làm ơn cho tôi thêm một chút nữa.

Được sử dụng để chỉ một mức độ hoặc số lượng lớn hơn, hoặc sự tiếp tục.

속삭이다

Động từ

thì thầm

Anh thì thầm những lời yêu thương với cô.

Nói rất nhỏ, dùng hơi thở thay vì giọng nói, để chỉ người ở gần bạn mới có thể nghe thấy.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.