Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ IVE: 'Off The Record'.
시간이 됐어 It’s 2 A.M.
목소릴 낮추고 더 속삭여줄래
이 밤이 좀 더 깊어지면
뭔가 더 솔직해도 될
것 같은 기분이 들어
있잖아 가끔 난 무척
발칙한 상상을 해
남들은 절대 모를 걸
이젠 비공개 모드야
Off the record night
This late night conversation
멈추지 않아
No more time, no more kill my vibe
This late night conversation
잠들지 않아
Yeah 비밀스럽게 잠겨진 문
그 맘을 우리에게 살짝 열어줘
떠나 forbidden island
찾아 forbidden fruit
가끔은 왠지 금지된
게 궁금하거든 yeah
순진한 가면을 벗고
흑심을 드러내 봐
그런 게 없을 리 없어
이젠 비공개 모드야
Off the record night
This late night conversation
멈추지 않아
No more time, no more kill my vibe
This late night conversation
잠들지 않아
Make it round on the ground yeah
더 가까이 모여 앉아
자, 모든 걸 털어놔
Off the record night
This late night conversation
멈추지 않아
[레이/이] We’re talkin’ ’bout the
[레이/이] Late n-n-n-n-night conversation
[레이/이] Late night conversation
[레이/이] 못 살아 내가 정말 미쳐 진짜?
[레이/이] 그래서 또 뭔데?
난 그냥 restaurant, cafe, 영화
그런 사랑 말고 조금 더 특별한
은밀하고 아찔한 걸 원해 난
So this is my time, it’s my time
숨막히는 trailer
또 엄청난 반전도 있어야지
로맨틱한 psycho 날 탐하면
모든 걸 견뎌야지
Love me, love me
어서 날 Leave me, leave me
날마다 killing healing
또 외쳐 난 Stay
Off the record night
This late night conversation
멈추지 않아
No more time, no more kill my vibe
This late night conversation
잠들지 않아
Moon is setting tonight yeah
(어둠이 조금 더 짙어져가)
더 반짝거리는 your eyes
(Lookin’ it, lookin’ it deep in the eyes)
난 하늘의 별을 봐
Off the record night
This late night conversation
잠들지 않아
時間
Danh từ시간
thời gian, giờ
Thời gian trôi qua nhanh quá.
Đề cập đến khái niệm thời gian hoặc một khoảng thời gian cụ thể, như một giờ.
되다
Động từtrở thành
Tôi muốn trở thành bác sĩ.
Được sử dụng để chỉ sự thay đổi về trạng thái hoặc địa vị.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
two
Số từtuː
hai
Tôi có hai người chị.
Số đếm đứng sau số một và đứng trước số ba.
목소리
Danh từgiọng nói
Giọng nói của cô ấy thật sự rất hay.
Chỉ âm thanh được tạo ra khi một người nói hoặc hát. Nó cũng có thể ẩn dụ cho ý kiến hoặc quan điểm được bày tỏ của một người.
낮추다
Động từhạ thấp, giảm, khiêm tốn
Xin hãy hạ giọng và nói chuyện nhẹ nhàng.
Có thể được sử dụng để hạ thấp chiều cao vật lý, một giá trị (như giá cả hoặc nhiệt độ), hoặc địa vị của bản thân (để khiêm tốn).
더
Trạng từthêm, hơn
Làm ơn cho tôi thêm một chút nữa.
Được sử dụng để chỉ một mức độ hoặc số lượng lớn hơn, hoặc sự tiếp tục.
속삭이다
Động từthì thầm
Anh thì thầm những lời yêu thương với cô.
Nói rất nhỏ, dùng hơi thở thay vì giọng nói, để chỉ người ở gần bạn mới có thể nghe thấy.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.