Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ KARA: 'Cupid'.
C.U.P.I.D
널 처음 본 순간 Holic! 느낌이 왔어
오,슬쩍 훔쳐보게 돼
말 한마디에 꿀꺽 말라오는 입술
멈춰진 내 심장에 Get you cupid chu!
화살을 당겨 거침없이 Shoot it out!
운명에 맡겨 쭈뼛쭈뼛 대지마
호시탐탐 너의 빈 틈을 노렸어
관심 없는 척 했지만
준비가 됐어 모두 끝났어
니가 눈 깜빡 할 사이
(네 마음에 꽂혀)
아슬아슬해 니가 아찔아찔해
(꽂혀)꼼짝 못하게
(네 마음에 꽂혀)
아슬아슬해 니가 아찔아찔해
(꽂혀)운명의 화살을 당겨
이제 Shoot it out shoot it out right now!
I’ll never give it up give it up tonight!
떨려오는 걸 더 조심스레 다가가
준비가 됐어 Oh cupid Chu!
C.U.P.I.D
날 처음 본 순간 Holic 느낌이 왔니?
오,뭔가 조금 어색해
반해버린 건 혹시 너 일지도 몰라
감춰진 내 심장에 Get you cupid chu!
솔직히 말해 남자답게 Shoot it out
왜 말을 못해 모르는 척 해줄게
호시탐탐 너의 빈 틈을 노렸어
관심 없는 척 했지만
준비가 됐어 모두 끝났어
니가 눈 깜빡 할 사이
(네 마음에 꽂혀)
아슬아슬해 니가 아찔아찔해
(꽂혀)꼼짝 못하게
(네 마음에 꽂혀)
아슬아슬해 니가 아찔아찔해
(꽂혀)운명의 화살을 당겨
Oh 얼핏 봐도 빠져드는 눈빛!
중독돼 그만 No more pain
화살을 쏴줘요 Cupid
여기저기 한 눈 파는 Stupid
나만 바라볼 수 있게 (질투나니까)
나만 볼 수 있게 (아까우니까)
손 댈 수 없게 (영원히 넌 내꺼)
(네 마음에 꽂혀)
아슬아슬해 니가 아찔아찔해
(꽂혀)꼼짝 못하게
너의 심장에 Shoot it out
찌릿 찌릿해 네게 홀린 듯 해
(꽂혀)운명의 화살을 당겨
이제 Shoot it out shoot it out right now
(Cupid!Cupid! Arrow!Arrow!)
I’ll never give it up give it up tonight
(Cupid!Cupid! Arrow!Arrow!)
떨려오는 걸 더 조심스레 다가가
준비가 됐어 Oh cupid Chu!
C.U.P.I.D
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
처음
Danh từlần đầu tiên, sự khởi đầu
Tôi đến Hàn Quốc lần đầu tiên.
Đề cập đến sự khởi đầu của một cái gì đó về thời gian hoặc thứ tự.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
瞬間
Danh từ순간
khoảnh khắc, chốc lát
Khoảnh khắc tôi nhìn thấy anh ấy, tôi đã yêu từ cái nhìn đầu tiên.
Đề cập đến một khoảng thời gian rất ngắn, hoặc thời điểm chính xác khi một điều gì đó xảy ra.
느낌
Danh từcảm giác
Âm nhạc mang lại cảm giác vui vẻ.
Chỉ cảm giác của cơ thể hoặc trạng thái cảm xúc, trực giác.
오다
Động từđến
Tôi về nhà sớm vì trời mưa.
Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một điểm tham chiếu. Cũng có thể chỉ các hiện tượng thời tiết như mưa hoặc tuyết.
오
Thán từỒ; Chà
Ồ, một khung cảnh thật đẹp!
Một thán từ được sử dụng để thể hiện sự ngạc nhiên, ngưỡng mộ hoặc nhận ra.
슬쩍
Trạng từlén lút; nhẹ nhàng; một chút; qua loa
Bạn tôi đã lén lút lấy món ăn vặt của tôi.
Mô tả một hành động được thực hiện nhanh chóng và bí mật, hoặc nhẹ nhàng và không tốn nhiều công sức.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.