Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Jumping

KARA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ KARA: 'Jumping'.

Jumping jumping jumping up

Jumping jumping jumping up

Jumping up

Jumping up

슬픈 기억 지울래 점점

멀어지는 너를 잡을래 Jump jump

날 기다렸던 그 시간으로 다시 갈래

애써 바래 Yeah

애써 바래 Yeah

애써 바래 애쓴 맘에 그때의 You and I

Just nothing better only you

기억 속 너를 깨워

Jumping jumping jumping up (Only you)

잠든 사랑을 깨워

Jumping jumping jumping up (Only you)

그때로 Jumping up (Only you)

너에게 Jumping up (Only you)

Jumping up

Jumping up

다시 바래 Yeah

다시 바래 Yeah

다시 바래 애쓴 맘에 그때의 You and I

Just nothing better only you

기억 속 너를 깨워

Jumping jumping jumping up (Only you)

잠든 사랑을 깨워

Jumping jumping jumping up (Only you)

그때로 Jumping up (Only you)

너에게 Jumping up (Only you)

Take on me, take on me

Take on me yeah (You you you)

Take on me, take on me

Take on me yeah (You you you)

넌 나의 다이아 Only you

얼음 속 너를 녹여

Jumping jumping jumping up (Only you)

녹슨 추억을 닦아

Jumping jumping jumping up (Only you)

그때로 Jumping up (Only you)

이대로 Jumping up (Only you)

Nothing only you

기억 속 너를 깨워

Jumping jumping jumping up (Only you)

잠든 사랑을 깨워

Jumping jumping jumping up (Only you)

그때로 Jumping up (Only you)

너에게 Jumping up (Only you)

Jumping jumping jumping up

Jumping jumping jumping up

Jumping up

Jumping up

Từ vựng

jump

Động từ

dʒʌmp

nhảy; nhảy qua

Cậu bé đã nhảy qua hàng rào.

Dùng cho hành động bật người lên khỏi mặt đất.

up

Trạng từ

ʌp

lên; hướng lên trên (vị trí, giá trị hoặc cấp độ)

Giá cả đang tăng lên.

Được dùng để mô tả sự di chuyển đến một nơi cao hơn hoặc sự gia tăng về số lượng hoặc cấp độ.

슬프다

Tính từ

buồn

Bộ phim này buồn đến nỗi đã làm tôi khóc.

Được sử dụng để mô tả cảm giác buồn bã hoặc không vui.

記憶

Danh từ

기억

ký ức, trí nhớ

Tôi có nhiều kỷ niệm đẹp.

Đề cập đến khả năng lưu trữ và gợi lại thông tin và kinh nghiệm.

지우다

Động từ

xóa

Cô ấy đã cố gắng xóa đi những ký ức buồn.

Có thể được sử dụng để xóa những thứ vật chất như chữ viết, hoặc những thứ trừu tượng như ký ức.

漸漸

Trạng từ

점점

dần dần, từ từ

Em bé dần dần chìm vào giấc ngủ.

Cho biết một sự thay đổi dần dần theo thời gian.

멀어지다

Động từ

xa cách

Chúng tôi dần xa cách nhau vì thiếu những cuộc trò chuyện.

Động từ này có thể được sử dụng để mô tả cả khoảng cách vật lý và khoảng cách tình cảm giữa mọi người.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.