Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Mamma Mia

KARA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ KARA: 'Mamma Mia'.

Hey play that music

오늘은 내가 가는데로

밤 향기에 이 분위기에

취할 수 있게 Yeah

누구보다 나를 더 생각해

여왕처럼 나를 더 모실래

여기에선 하나같이

로마의 법을 따라따라

Cherish me cherish me

Cherish me 멈추지 마

Hit the lights let’s go

모두의 Party party party 맘마미아

오늘 이 밤의 밤의 밤의 시작이야

맘마미아 이렇게 불을 밝혀 줘

라빠빠리 라빠빠리 롬

라빠빠리 라빠빠리 롬

라빠빠리 라빠빠리 롬

시작해 It’s time to be ok

It’s so amazing

내가 돋보일 수 있는 걸로

조명아래 까만 실루엣

더 빛이 나게 Yeah

누구보다 나를 더 생각해

여왕처럼 나를 더 모실래

여기에선 하나같이

로마의 법을 따라따라

Cherish me cherish me

Cherish me 멈추지 마

Hit the lights let’s go

모두의 Party party party 맘마미아

오늘 이 밤의 밤의 밤의 시작이야

맘마미아 이렇게 불을 밝혀 줘

라빠빠리 라빠빠리 롬

라빠빠리 라빠빠리 롬

라빠빠리 라빠빠리 롬

시작해 It’s time to be ok

누구도 예상 못해

숨겨진 내 모습에

놀래켜 줄 널 사로잡을

뜨거운 이 밤 Burn it up

Hit the lights let’s go

모두의 Party party party 맘마미아

오늘 이 밤의 밤의 밤의 시작이야

맘마미아 이렇게 불을 밝혀 줘

라빠빠리 라빠빠리 롬

라빠빠리 라빠빠리 롬

라빠빠리 라빠빠리 롬

시작해 It’s time to be ok

Từ vựng

hey

Thán từ

heɪ

này; chào

Này, bạn có thể giúp tôi không?

Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.

play

Động từ

pleɪ

chơi

Anh ấy thích chơi đàn ghi-ta vào thời gian rảnh.

Có thể dùng cho trò chơi, thể thao hoặc nhạc cụ.

that

Từ hạn định

ðæt

đó; kia

Tôi thích bài hát đó.

Được sử dụng như một từ hạn định để chỉ ra một điều cụ thể được đề cập hoặc ở xa.

music

Danh từ

ˈmjuzɪk

âm nhạc

Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển.

Thuật ngữ chung cho âm thanh thanh nhạc hoặc khí nhạc. Có thể đề cập đến loại hình nghệ thuật, bản nhạc in hoặc chính âm thanh đó.

오늘

Danh từ

hôm nay

Hôm nay thời tiết đẹp.

Chỉ ngày hiện tại.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

가다

Động từ

đi

Ngày mai tôi sẽ đi học.

Một động từ cơ bản chỉ sự di chuyển ra xa người nói. Trái nghĩa với 오다 (đến).

Danh từ

ban đêm; hạt dẻ

Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.

Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.