Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

WHEN I MOVE

KARA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ KARA: 'WHEN I MOVE'.

I’m standing on the edge

난 가장 높은 곳에서

Everything is upside down

두렵지 않아 break it down

당당히 서 있어 with my toes

Everybody listen up now

No 더 이상은

No turnin’ back

No turnin’ back

No turnin’ back

No don’t be scared

아슬하게 아찔하게

두 손을 펼쳐

Up in the air

Up in the air

Up in the air

망설이지 마 뭐 어때

WHEN I MOVE

너의 body를 흔들어봐

WHEN I MOVE

WHEN I MOVE

더 자유롭게 breakin’ all the rules

WHEN I MOVE

리듬에 맡겨 느낀 그대로

이런 MOVE 나의 MOVE

Oh WHEN I MOVE

Oh What’s the problem

점점 빠져드는 이 공간의 flow

나조차도 어림잡지 못해 out of my control

홀린 듯 몸을 맡겨 이 끌림이 싫진 않잖아

그치? 나를 따라 너를 던져봐

No 더 이상은

No turnin’ back

No turnin’ back

No turnin’ back

No don’t be scared

아슬하게 아찔하게

두 손을 펼쳐

Up in the air

Up in the air

Up in the air

망설이지 마 we just dance

WHEN I MOVE

너의 body를 흔들어봐

WHEN I MOVE

WHEN I MOVE

더 자유롭게 breakin’ all the rules

WHEN I MOVE

리듬에 맡겨 느낀 그대로

이런 MOVE 나의 MOVE

Oh WHEN I MOVE

다시 MOVE again

We waited 4 this time

아찔하게 흔들어 roller coaster ride

아스팔트에서 피운 꽃 strong survive

춤춰봐 더 자유롭게 미쳐봐

Shake your body, Bounce your body

왔어 우리에게 너무 좋은 날이

MOVE your body 들려 내 말이

네가 원했던 이 순간이

멈추지 마 계속 on my way

I’ll never look back oh baby

움츠렸던 마음을 녹여

어제의 너를 잊어

Moving on baby

WHEN I MOVE

너의 body를 흔들어봐

WHEN I MOVE

WHEN I MOVE

더 자유롭게 breakin’ all the rules

WHEN I MOVE

리듬에 맡겨 느낀 그대로

이런 MOVE 나의 MOVE

Oh WHEN I MOVE

WHEN I MOVE

끝까지 손을 뻗어

WHEN I MOVE

WHEN I MOVE

We goin’ higher breakin’ all the rules

WATCH ME MOVE

널 사로잡은 우리만의 MOVE

WHEN I MOVE

WHEN I MOVE

Oh WHEN I MOVE

Từ vựng

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

stand

Động từ

stænd

đứng

Cô ấy đứng bên cửa sổ và nhìn mưa.

Đề cập đến việc duy trì tư thế thẳng đứng nhờ sự hỗ trợ của bàn chân. Cũng có nghĩa là chuyển sang vị trí này từ tư thế ngồi.

on

Giới từ

ɑn

trên

Có một cái tách ở trên bàn.

Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

edge

Danh từ

edʒ

cạnh, mép, lưỡi (dao), lợi thế

Anh ấy ngồi trên mép giường và suy nghĩ về tương lai của mình.

Đề cập đến ranh giới vật lý, phần sắc nhọn của công cụ hoặc ưu thế cạnh tranh.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

가장

Trạng từ

nhất

Anh ấy là người cao nhất trong lớp chúng tôi.

Dùng để chỉ mức độ cao nhất trong số nhiều lựa chọn.

높다

Tính từ

cao

Seoraksan là ngọn núi cao thứ ba ở Hàn Quốc.

Được sử dụng để mô tả chiều cao vật lý, cũng như các khái niệm trừu tượng như thứ hạng hoặc cấp độ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.