Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ LE SSERAFIM: 'FEARLESS'.
Bam ba ba ba ba bam ba ba ba ba bam
Ba ba ba ba bam
Bam ba ba ba ba bam ba ba ba ba bam
Ba ba ba ba bam
제일 높은 곳에 난 닿길 원해
느꼈어 내 answer
내 혈관 속에 날뛰는 new wave
내 거대한 passion
관심 없어 과거에 모두가 알고 있는
그 트러블에 huh
I’m fearless a new b**ch new crazy
올라가 next one
밟아줘 highway highway
멋진 결말에 닿게
내 흉짐도 나의 일부라면
겁이 난 없지 없지
What you lookin’ at
What you what you lookin’ at
What you lookin’ at
What you what you lookin’ at
What you lookin’ at
What you what you lookin’ at
Mmmm I’m fearless huh
You should get away
Get a get a get away
다치지 않게 다치 다치지 않게
You should get away
Get a get a get away
Mmmm I’m fearless huh
Bam ba ba ba ba bam ba ba ba ba bam
Ba ba ba ba bam
Bam ba ba ba ba bam ba ba ba ba bam
Ba ba ba ba bam
욕심을 숨기라는 네 말들은 이상해
겸손한 연기 같은 건 더 이상 안 해
가져와 forever win 내게 ay
가슴팍에 숫자 1 내게 ay
내 밑으로 조아린 세계 ay
Take the world break it down break you
down down
밟아줘 highway highway
멋진 결말에 닿게
내 흉짐도 나의 일부라면
겁이 난 없지 없지
What you lookin’ at
What you what you lookin’ at
What you lookin’ at
What you what you lookin’ at
What you lookin’ at
What you what you lookin’ at
Mmmm I’m fearless huh
You should get away
Get a get a get away
다치지 않게 다치 다치지 않게
You should get away
Get a get a get away
Mmmm I’m fearless huh
Bam ba ba ba ba bam ba ba ba ba bam
Ba ba ba ba bam
Bam ba ba ba ba bam ba ba ba ba
Mmmm I’m fearless huh
더는 없어 패배
준비된 내 payback
Bring it 당장 내게
Mmmm I’m fearless huh
What you lookin’ at
What you what you lookin’ at
What you lookin’ at
What you what you lookin’ at
What you lookin’ at
What you what you lookin’ at
Mmmm I’m fearless huh
You should get away
Get a get a get away
다치지 않게 다치 다치지 않게
You should get away
Get a get a get away
Mmmm I’m fearless huh
bam
Thán từbæm
thán từ biểu thị một cú va chạm, sự việc hoặc thay đổi bất ngờ
Màn hình tối đi, rồi đèn bất ngờ bật sáng.
Đây là thán từ thân mật dùng để nhấn mạnh một sự việc đột ngột, mạnh hoặc gây chú ý; đôi khi nó mô phỏng tiếng va chạm.
BA
Danh từbằng cử nhân văn chương; bằng cử nhân khoa học xã hội và nhân văn
Cô ấy lấy bằng cử nhân lịch sử trước khi nộp đơn xin thực tập tại một bảo tàng.
Đây là chữ viết tắt tiếng Anh cho bằng đại học thuộc lĩnh vực nhân văn, khoa học xã hội hoặc ngành liên quan.
第一
Danh từ, Trạng từ제일
thứ nhất, số một, nhất
Sức khỏe là quan trọng nhất.
Có thể được dùng như danh từ có nghĩa là 'thứ nhất' hoặc 'số một', hoặc như một trạng từ có nghĩa là 'nhất' hoặc 'tốt nhất'.
높다
Tính từcao
Seoraksan là ngọn núi cao thứ ba ở Hàn Quốc.
Được sử dụng để mô tả chiều cao vật lý, cũng như các khái niệm trừu tượng như thứ hạng hoặc cấp độ.
곳
Danh từnơi, chỗ, địa điểm
Đây là nơi tôi được sinh ra.
Đề cập đến một vị trí vật lý hoặc trừu tượng cụ thể. Nó có thể được sử dụng cho những nơi như thành phố hoặc phòng, hoặc trừu tượng hơn cho một 'điểm' trong một câu chuyện hoặc một 'bộ phận' của cơ thể.
에
Tiểu từở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)
Có một cuốn sách trong cặp.
Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
닿다
Động từchạm, đến
Tay tôi đã chạm vào vai anh ấy.
Có thể có nghĩa là tiếp xúc vật lý, hoặc đến một điểm đến hoặc một tin nhắn được gửi đến.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.