Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

FEARLESS

LE SSERAFIM K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ LE SSERAFIM: 'FEARLESS'.

Bam ba ba ba ba bam ba ba ba ba bam

Ba ba ba ba bam

Bam ba ba ba ba bam ba ba ba ba bam

Ba ba ba ba bam

제일 높은 곳에 난 닿길 원해

느꼈어 내 answer

내 혈관 속에 날뛰는 new wave

내 거대한 passion

관심 없어 과거에 모두가 알고 있는

그 트러블에 huh

I’m fearless a new b**ch new crazy

올라가 next one

밟아줘 highway highway

멋진 결말에 닿게

내 흉짐도 나의 일부라면

겁이 난 없지 없지

What you lookin’ at

What you what you lookin’ at

What you lookin’ at

What you what you lookin’ at

What you lookin’ at

What you what you lookin’ at

Mmmm I’m fearless huh

You should get away

Get a get a get away

다치지 않게 다치 다치지 않게

You should get away

Get a get a get away

Mmmm I’m fearless huh

Bam ba ba ba ba bam ba ba ba ba bam

Ba ba ba ba bam

Bam ba ba ba ba bam ba ba ba ba bam

Ba ba ba ba bam

욕심을 숨기라는 네 말들은 이상해

겸손한 연기 같은 건 더 이상 안 해

가져와 forever win 내게 ay

가슴팍에 숫자 1 내게 ay

내 밑으로 조아린 세계 ay

Take the world break it down break you

down down

밟아줘 highway highway

멋진 결말에 닿게

내 흉짐도 나의 일부라면

겁이 난 없지 없지

What you lookin’ at

What you what you lookin’ at

What you lookin’ at

What you what you lookin’ at

What you lookin’ at

What you what you lookin’ at

Mmmm I’m fearless huh

You should get away

Get a get a get away

다치지 않게 다치 다치지 않게

You should get away

Get a get a get away

Mmmm I’m fearless huh

Bam ba ba ba ba bam ba ba ba ba bam

Ba ba ba ba bam

Bam ba ba ba ba bam ba ba ba ba

Mmmm I’m fearless huh

더는 없어 패배

준비된 내 payback

Bring it 당장 내게

Mmmm I’m fearless huh

What you lookin’ at

What you what you lookin’ at

What you lookin’ at

What you what you lookin’ at

What you lookin’ at

What you what you lookin’ at

Mmmm I’m fearless huh

You should get away

Get a get a get away

다치지 않게 다치 다치지 않게

You should get away

Get a get a get away

Mmmm I’m fearless huh

Từ vựng

bam

Thán từ

bæm

thán từ biểu thị một cú va chạm, sự việc hoặc thay đổi bất ngờ

Màn hình tối đi, rồi đèn bất ngờ bật sáng.

Đây là thán từ thân mật dùng để nhấn mạnh một sự việc đột ngột, mạnh hoặc gây chú ý; đôi khi nó mô phỏng tiếng va chạm.

BA

Danh từ

bằng cử nhân văn chương; bằng cử nhân khoa học xã hội và nhân văn

Cô ấy lấy bằng cử nhân lịch sử trước khi nộp đơn xin thực tập tại một bảo tàng.

Đây là chữ viết tắt tiếng Anh cho bằng đại học thuộc lĩnh vực nhân văn, khoa học xã hội hoặc ngành liên quan.

第一

Danh từ, Trạng từ

제일

thứ nhất, số một, nhất

Sức khỏe là quan trọng nhất.

Có thể được dùng như danh từ có nghĩa là 'thứ nhất' hoặc 'số một', hoặc như một trạng từ có nghĩa là 'nhất' hoặc 'tốt nhất'.

높다

Tính từ

cao

Seoraksan là ngọn núi cao thứ ba ở Hàn Quốc.

Được sử dụng để mô tả chiều cao vật lý, cũng như các khái niệm trừu tượng như thứ hạng hoặc cấp độ.

Danh từ

nơi, chỗ, địa điểm

Đây là nơi tôi được sinh ra.

Đề cập đến một vị trí vật lý hoặc trừu tượng cụ thể. Nó có thể được sử dụng cho những nơi như thành phố hoặc phòng, hoặc trừu tượng hơn cho một 'điểm' trong một câu chuyện hoặc một 'bộ phận' của cơ thể.

Tiểu từ

ở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)

Có một cuốn sách trong cặp.

Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

닿다

Động từ

chạm, đến

Tay tôi đã chạm vào vai anh ấy.

Có thể có nghĩa là tiếp xúc vật lý, hoặc đến một điểm đến hoặc một tin nhắn được gửi đến.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.