Phương tiện

Egotistic

MAMAMOO K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ MAMAMOO: 'Egotistic'.

난 너의 위성 네 주윌 맴돌지

그렇다고 네가 태양은 아니니

너의 멋대로 중심이 돼

제멋대로 굴면 안 돼

어떻게 한순간의 떨림이

소리 없이 너의 두 눈을 가리니

너의 뜻대로 흘러가네

내게 상처를 주면 안 돼

넌 네 생각만 하지 그래

뭐 그게 참 당연한 듯이

어리석게 너에게만 맞춰 왔던 게

날 괴롭히네 마지막까지 외롭게 해

할 말이 없어 Go away

설명이 더 필요해

화를 내도 내 입만 아프다니까

넌 멋대로만 해

난 언제나 너너너너 해

넌 언제나 나나나나 해

[휘/다] 움띠야이야 띠야이야

네 멋대로 중심이 돼

넌 너만 생각해

그럴 거면 너너너나 해 에이에

[솔/다] 움띠야이야 띠야이야

네 멋대로 굴면 안 돼

멋대로만 해 AY

밤을 새워 버렸어

차갑게 식은 머리도

너의 태도가 이해 안 돼

이젠 조금씩 지쳐 가네

이젠 나도 내 앞길 챙기지

너 없다고 무너질 내가 아니니

너의 품에서 벗어날래

내 멋대로 살아갈래

내가 맞춰야 돼 AY

매번 That’s OK man

이런 식으로 매일 반복 돼

나의 호의 호의에도

너의 권리만 있다면

뭔가 잘못된 거지

뭘 그렇게 놀래

당연한 이야긴데

화를 내도 내 입만 아프다니까

네 멋대로만 해

난 언제나 너너너너 해

넌 언제나 나나나나 해

[화/다] 움띠야이야 띠야이야

네 멋대로 중심이 돼

넌 너만 생각해

그럴 거면 너너너나 해 에이에

[솔/다] 움띠야이야 띠야이야

네 멋대로 굴면 안 돼

멋대로만 해

넌 너나 해

I’m ready to go on my way

할 말이 없어 Go away

설명이 더 필요해

화를 내도 내 입만 아프다니까

나도 멋대로 할래

Bicho Malo

난 언제나 너너너너 해

넌 언제나 나나나나 해

[휘/다] 움띠야이야 띠야이야

네 멋대로 중심이 돼

넌 너만 생각해

그럴 거면 너너너나 해 에이에

[솔/다] 움띠야이야 띠야이야

네 멋대로 굴면 안 돼

[문/화] 재미없어

너너너나 해

[문/휘] 이젠 됐어

너너너나 해

[문/솔] 후회해도

너너너나 해

네 멋대로 네 멋대로

멋대로만 해 너너나 해

내 멋대로 할래

Từ vựng

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

衛星

Danh từ

위성

vệ tinh

Một vệ tinh nhân tạo đang quay quanh Trái Đất.

Can refer to a natural satellite (like the Moon) or an artificial one launched into space for various purposes.

Danh từ, Thán từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từ

vâng; dạ; bạn; của bạn

Vâng, tôi hiểu rồi.

Một câu trả lời khẳng định trang trọng khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc có địa vị cao hơn. Đồng thời có thể dùng như đại từ ngôi thứ hai hoặc tính từ sở hữu trong một số ngữ cảnh và được phát âm là "니" khi mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn".

周圍

Danh từ

주위

xung quanh; môi trường; những người xung quanh

Tôi đã ý thức được ánh nhìn của những người xung quanh.

Đề cập đến khu vực hoặc những người xung quanh ai đó hoặc cái gì đó.

맴돌다

Động từ

lẩn quẩn; vương vấn

Giai điệu của bài hát đó cứ vương vấn bên tai tôi cả ngày.

Mô tả việc xoay vòng vật lý, ở trong một phạm vi nhất định, hoặc suy nghĩ/âm thanh lặp đi lặp lại.

그렇다

Tính từ

như vậy, như thế

Tình hình đã trở nên như vậy.

'그렇다' là một tính từ mô tả một trạng thái hoặc chất lượng. Dạng trạng từ của nó '그렇게' có nghĩa là 'như vậy' hoặc 'theo cách đó'.

太陽

Danh từ

태양

mặt trời

Mặt trời mọc ở hướng đông.

Đề cập đến ngôi sao ở trung tâm hệ mặt trời của chúng ta. Cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho một cái gì đó là nguồn hy vọng hoặc sự hướng dẫn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.