Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ MAMAMOO: 'Um Oh Ah Yeh'.
음 오 아 예
oh yes 음 오 아 예
너에게 빠져들겠어 자꾸 반응하잖아
oh yes 음 오 아 예
그래 난 다가가겠어 넌 내 취향저격 ace
내 앞을 지나갔어 눈빛이 마주쳤어
스타일이 좋아 느낌이 좋아
다를 게 없는 오늘 너 때문에 달아오른
오늘이 좋아 음오아예~
첫 번째 플랜
감탄사 그 동안에
찾아 헤맨 남자
음오아예
수많은 옷처럼 잘 어울리는 너야
부드럽게 이런 말 어떤 것 같아?
음 두 번째 플랜 먼저 당기기
오오 동공 떨리는 초침 스탠바이 큐
아 시간되면 차 한잔 할래요?
예스 이런 건 어떤 것 같아?
oh yes 음 오 아 예
너에게 빠져들겠어 자꾸 반응하잖아
oh yes 음 오 아 예
그래 난 다가가겠어 넌 내 취향저격 ace
본능을 따르겠어 날 감추지 않겠어
오늘은 달라 먼저 다가가
걸음은 도도하게 말투는 애교 있게
[So/Wh] 날 보는 눈빛 음오아예
help me
시간 좀 되나요 나 좀 도와줘요
그 쪽 때문에 내 오감이 제멋대로예요
그 쪽이 예고 없이 날리는 미소에 음
콜린퍼스도 울고 갈 당신의 매너에 오
여자라 해도 믿을만한 피부 아예
넌 존재자체 감탄사 절로 나네
음오아예
나도 모르게 달아오르네
홀릭~
oh yes 음 오 아 예
너에게 빠져들겠어 자꾸 반응하잖아
oh yes 음 오 아 예
그래 난 다가가겠어 넌 내 취향저격 ace
목소리도 oh yes
눈웃음도 oh yes
네 모든 게
[So/Hw] 머리부터 발끝까지 다 oh yes
지금 널 보면 난 [Mo/All] oh yes
(널 보면 난 oh yes)
단 둘이서 [So/Wh] oh yes
드루루 드루루 드루루 [So/Wh/All] oh yes
[Wh/Hw] 뜨거워지는 이 분위기
[Wh/Hw] 너와 나의 거리
우리 사이로 한 여자가 걸어 와 때마침
[So/Wh] 그의 여자친구인 건지
[So/Wh] 아님 친군 건지 다가와
“언니 이 여자 누구예요?”
“여자였어?” OH MY GOD!
oh yes 음 오 아 예
너에게 빠져들겠어 자꾸 반응하잖아
oh yes 음 오 아 예
그래 난 다가가겠어 넌 내 취향저격 ace
목소리도 oh yes
눈웃음도 oh yes
Oh! 너의 모든 게
[So/Hw] 머리부터 발끝까지 다 oh yes
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
yes
Thán từjɛs
vâng, đúng
Vâng, tôi đồng ý with bạn.
Dùng để trả lời khẳng định hoặc đồng ý.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
빠져들다
Động từchìm vào; rơi vào; bị cuốn hút
Anh ấy quá mệt mỏi nên đã chìm vào giấc ngủ sâu.
Dùng để chỉ việc đi vào một trạng thái (giấc ngủ, vũng lầy) hoặc bị cuốn hút sâu sắc vào điều gì đó (tình yêu, câu chuyện).
자꾸
Trạng từliên tục, lặp đi lặp lại
Đứa trẻ cứ khóc mãi.
Được sử dụng để mô tả một hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần, thường mang hàm ý hơi tiêu cực hoặc khó chịu.
反應
Danh từ반응
phản ứng; đáp lại
Không có phản ứng nào trước lời nói của anh ấy.
Đề cập đến phản ứng thể chất hoặc cảm xúc đối với một kích thích.
그래
Thán từvâng, được, đúng vậy
Vâng, tôi cũng nghĩ vậy.
Một thán từ được sử dụng để thể hiện sự đồng ý hoặc khẳng định. Nó cũng có thể được sử dụng để thể hiện sự ngạc nhiên.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.