Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Candy

NCT Dream K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ NCT Dream: 'Candy'.

Candy

사실은 오늘 너와의

만남을 정리하고 싶어

널 만날 거야 이런 날 이해해

어렵게 맘 정한 거라

네게 말할 거지만

사실 오늘 아침에

그냥 나 생각한 거야

햇살에 일어나 보니

너무나 눈부셔

모든 게 다 변한 거야

널 향한 마음도

그렇지만 널 사랑 않는 게 아냐

이제는 나를 변화시킬 테니까

너 몰래 몰래 몰래

다른 여자들과 비교 비교했지

자꾸만 깨어지는 환상 속에

혼자서 울고 있는

초라하게 갇혀버린 나를 보았어

널 떠날 거야 uh

널 떠날 거야 uh

하지만 아직까지 사랑하는 걸

그래 그렇지만 내 맘속에

너를 잊어갈 거야

머리 위로 비친

내 하늘 바라다보며

널 향한 마음을 이제는 굳혔지만

웬일인지 네게 더 다가갈수록

우린 같은 하늘 아래 서 있었지

단지 널 사랑해 이렇게 말했지

이제껏 준비했던

많은 말을 뒤로한 채

언제나 니 옆에 있을게

이렇게 약속을 하겠어

저 하늘을 바라다보며

내게 하늘이 열려있어

그래그래 너는 내 앞에 서 있고

그래 다른 연인들은 키스를 해

하지만 항상 나는

너의 뒤에 있어야만 해

이제 그만해 나도 남잔데

내 마음 너도 알고 있는 걸 알아

그래 이제 나도 지쳐서

하늘만 바라볼 수밖에

내게 하늘이 열려있어

[해/천] 그래그래 너는 내 앞에 서 있고

그래 다른 연인들은 키스를 해

[해/천] 왜 난 너의 뒤에 있어야 할까

햇살에 일어나 보니

너무나 눈부셔

모든 게 다 변한 거야

널 향한 마음도

그렇지만 널 사랑 않는 게 아냐

이제는 나를 변화시킬 테니까

머리 위로 비친

내 하늘 바라다보며

널 향한 마음을 이제는 굳혔지만

웬일인지 네게 더 다가갈수록

우린 같은 하늘 아래 서 있었지

단지 널 사랑해 이렇게 말했지

이제껏 준비했던

많은 말을 뒤로한 채

언제나 니 옆에 있을게

이렇게 약속을 하겠어

저 하늘을 바라보며

한 번 더 한 번 더 말했지

이제껏 준비했던

많은 말을 뒤로한 채

(준비했던 많은 말을 뒤로한 채

다시 널 사랑한다고 했지)

언제나 니 옆에 있을게

다신 너 혼자 아냐

너의 곁엔 내가 있잖아

Từ vựng

candy

Danh từ

ˈkændi

kẹo

Mấy đứa trẻ đã mua một ít kẹo ở cửa hàng.

Thức ăn ngọt làm từ đường hoặc sô cô la.

事實

Danh từ, Trạng từ

사실

sự thật, thực ra

Tin đồn đó không phải là sự thật.

Chỉ ra rằng một điều gì đó là sự thật hoặc thực tế là như vậy. Có thể được sử dụng như một danh từ cho 'sự thật' hoặc một trạng từ cho 'thực ra'.

오늘

Danh từ

hôm nay

Hôm nay thời tiết đẹp.

Chỉ ngày hiện tại.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

만남

Danh từ

cuộc gặp gỡ; sự chạm trán

Cuộc gặp đầu tiên của họ giống như một bộ phim.

Đề cập đến hành động hoặc trường hợp gặp gỡ ai đó, thường là lần đầu tiên hoặc sau một thời gian dài.

整理

Danh từ

정리

dọn dẹp, sắp xếp

Tôi sẽ dọn dẹp phòng của mình vào cuối tuần.

Được sử dụng để sắp xếp mọi thứ, dọn dẹp, hoặc tổ chức các mục, thông tin, hoặc thậm chí các mối quan hệ.

싶다

Tính từ

muốn

Tôi muốn về nhà.

Được sử dụng sau một gốc động từ để thể hiện mong muốn. Nó thường được sử dụng với '-고'.

Danh từ

tấm ván; ván

Cây cầu làm bằng ván trông chắc chắn.

Đề cập đến một mảnh gỗ phẳng, rộng, thường được sử dụng trong xây dựng hoặc các trò chơi truyền thống.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.