Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ N.Flying: 'Moonshot'.
If you wanna change Be not afraid
의미 없어 보이는 시간 사이
여전히 난 여기서 숨 쉬죠
그대의 작은 심장 소리가 뛸 때면
깊게 박힌 두려움을
[회승/승협] 꺼내 들어 We can fire in Moonshot
[회승/승협] 날 삼키는 트라우마 이것 따위 Shot
[회승/승협] 더 높이 쏘아 올라 식어 가는 열기로
[회승/승협] Fan the fire
Man on the Moon
If you wanna change Be not afraid
If you wanna change Be not afraid
아득히 파인 구멍에 숨어서
내려다본 풍경 변함없어
어쩔 수 없어 난 가는 듯 마는 듯했고
또 똑같은 멜로디로 난 따 따 따
스피커의 Booming이 빨라 보일 때
난 그때를 절대로 잊지 못해
무의미한 힘내로 힘내지 못해
그냥 계속해서 내게 불 피움 피움
멈출 수 없는 느낌 Emotion
어딘가 그 사이로
[회승/승협] 꺼내 들어 We can fire in Moonshot
[회승/승협] 날 삼키는 트라우마 이것 따위 Shot
[회승/승협] 더 높이 쏘아 올라 식어 가는 열기로
[회승/승협] Fan the fire
Man on the Moon
If you wanna change Be not afraid
If you wanna change Be not afraid
숨죽여 주문 걸어
눈 감았던 내 모습은
Wonderful my universe
Always be shine
Fire in Moonshot
[회승/승협] 녹아 흐르는 땀 이것 따위 Shot
더 높이 쏘아 올라 식어 가는 열기로
Fan the fire
[회승/승협] Fire in Moonshot
[회승/승협] 날 삼키는 트라우마 이것 따위 Shot
[회승/승협] 더 높이 쏘아 올라 식어 가는 열기로
[회승/승협] Fan the fire
[회승/승협] On and on Shot
Man on the Moon
If you wanna change Be not afraid
If you wanna change Be not afraid
If you wanna change Be not afraid
If you wanna change Be not afraid
if
Liên từɪf
nếu
Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.
Dùng để giới thiệu một điều kiện.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
wanna
Động từˈwɑː.nə
muốn (dạng viết tắt không trang trọng của 'want to' hoặc 'want a')
Tôi muốn về nhà bây giờ.
Một dạng rút gọn rất không trang trọng trong văn nói của 'want to' hoặc 'want a'. Thường bị tránh dùng trong văn viết trang trọng.
change
Danh từtʃeɪndʒ
sự thay đổi; tiền lẻ
Thời tiết đã có một sự thay đổi lớn.
Có thể chỉ sự biến đổi hoặc tiền thối lại khi mua hàng.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
not
Trạng từnɑt
không
Nó không phải là vấn đề lớn.
Từ chính dùng để phủ định trong tiếng Anh.
afraid
Tính từəˈfreɪd
sợ hãi, lo lắng
Đừng ngại đặt câu hỏi.
Dùng để diễn tả sự sợ hãi hoặc lo lắng. 'I'm afraid' cũng có thể là một cách lịch sự để đưa ra tin xấu.
意味
Danh từ의미
ý nghĩa
Tôi không hiểu ý nghĩa của từ này.
Đề cập đến định nghĩa của một từ, tầm quan trọng của một hành động, hoặc giá trị của một cái gì đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.