Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ONEWE: 'Rain To Be'.
말 없는 하늘을 올려다보면서
두 손 모아 내 신호를 보내
널 본다면 보게 된다면
마른 이 땅에 꽃을 피우리
태풍이 불기 전에
[동명/용훈] 고요한 침묵을 깨며 속삭여
결국 이곳을 가득 채울 널 찾아
비가 떨어지네
창밖을 보는데
이미 넌 날 기다리며 서 있어
하늘에 빌었네
널 놓치지 않게
운명적인 만남
필연적인 사랑을 위해
Nananana nanana
Nananana nanana
네가 보고 싶은 날에는
항상 이곳을 적셨는데
당신은 곧 새벽길 한복판
매일 날 위해 열어두잖아
옷깃 사이로 흘러든 빗물은
추억을 담은 채로 스며
너를 만나는 날은
언제나 비가 내리는 곳에 존재하리
너를 기다리는 내 마음은
그새 차올라 하늘에 닿아
이미 이곳을 가득 채운 널 만나
비가 떨어지네
창밖을 보는데
이미 넌 날 기다리며 서 있어
하늘에 빌었네
널 놓치지 않게
운명적인 만남
필연적인 사랑을 위해
Nananana nanana
Nananana nanana
뚝뚝뚝뚝
마침내 여우비는 시작돼
어깨에 있는 빗물들을 괜히 흘겨보네
뚝뚝뚝뚝
이젠 네 모습을 비춰
질원을 깊게 파묻어버린 장막 안
장맛 속 내 二月
네가 보고 싶은 날에는
비가 내리기만을 기다려
비록 짧은 순간일지라도
네 모습을 담을 수 있다면
비가 떨어지네
창밖을 보는데
이미 넌 날 기다리며 서 있어
하늘에 빌었네
널 놓치지 않게
운명적인 만남
필연적인 사랑을 위해
Nananana nanana
Nananana nanana
비가 또 내리네
내가 가는 곳에
이미 너는 나를 보며 미소를 지어
오늘도 이렇게
매 순간을 위해
운명적인 순간
필연적인 하루를 보내
말
Danh từ, Hậu tốlời nói, ngôn ngữ; ngựa; đơn vị đo lường
Anh ấy nói chuyện rất hay.
Có nhiều nghĩa: 'lời nói/ngôn ngữ', 'ngựa', và một đơn vị đo lường truyền thống cho ngũ cốc ('mal'). Bối cảnh là yếu tố quyết định.
없다
Tính từkhông có
Anh ấy không có một người bạn nào.
Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.
하늘
Danh từbầu trời
Không có một gợn mây nào trên bầu trời.
Có thể đề cập đến bầu trời vật lý hoặc khái niệm về thiên đường.
올려다보다
Động từnhìn lên
Những đứa trẻ nhìn lên những ngôi sao trên bầu trời đêm.
Một động từ ghép từ 올리다 (nâng lên) và 보다 (nhìn), có nghĩa đen là 'nâng lên và nhìn'.
두
Từ định ngữhai
Làm ơn cho tôi hai quả táo.
Một số từ gốc Hàn được sử dụng trước các từ đếm và danh từ.
손
Danh từ, Tiểu từtay; khách; ngày xui xẻo
Hãy rửa tay sạch sẽ trước khi ăn.
Chỉ bộ phận cơ thể 'tay', nhưng cũng có thể có nghĩa là 'khách' hoặc một ngày xui xẻo cụ thể trong văn hóa dân gian Hàn Quốc, vào ngày đó người ta nên tránh chuyển nhà hoặc đi xa.
모아
Danh từchim Moa (loài chim khổng lồ đã tuyệt chủng không biết bay)
Chim Moa của New Zealand là một loài chim khổng lồ không có cánh.
Chỉ nhóm chim lớn không biết bay đã tuyệt chủng, có nguồn gốc từ New Zealand.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.