Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Dandelion

OOHYO K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ OOHYO: 'Dandelion'.

우리 손잡을까요?

지난날은 다 잊어버리고

나를 사랑한다고 말해주세요

우리 동네에 가요

편한 미소를 지어 주세요

노란 꽃잎처럼 내 맘에

사뿐히 내려앉도록

바람결에 스쳐 갈까

내 마음에 심어질까

너에게 주고만 싶어요

사랑을 말하고 싶어

사랑해요 그대

있는 모습 그대로

너의 모든 눈물

닦아주고 싶어

어서 와요 그대 (어서 와요 그대)

매일 기다려요 (매일 기다려요 oh)

나 웃을게요 많이 (나 웃을게요 많이)

그대를 위해 많이 (그대를 위해 많이)

많이 웃을게요

우리 손잡을까요? 널 얼마나 사랑하는데

오늘은 안아줘요

왜 자꾸 놓아주려 해, 놓아주려 해

바람처럼 사라질까

내 마음을 채워줄까

나는 너를 보고 싶어요

너와 함께하고 싶어

사랑해요 그대

있는 모습 그대로

너의 모든 시간

함께 하고 싶어

어서 와요 그대

같이 걸어가요

웃게 해줄게요

더 웃게 해줄게요

영원히

Từ vựng

우리

Danh từ, Đại từ

chúng tôi, chúng ta; chuồng

Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?

「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.

손잡다

Động từ

nắm tay; hợp tác; giảng hòa

Hai doanh nghiệp đã quyết định bắt tay nhau để phát triển công nghệ mới.

Có thể mang nghĩa đen là nắm tay, hoặc nghĩa bóng là hợp tác, làm lành.

지난날

Danh từ

ngày qua; quá khứ

Tôi không muốn lặp lại những sai lầm của quá khứ.

Chỉ những ngày hoặc khoảng thời gian đã trôi qua, thường mang hàm ý hoài niệm hoặc suy ngẫm.

Tiểu từ, Hậu tố

Tiểu từ chủ đề

Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.

Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.

Trạng từ

tất cả, toàn bộ, hoàn toàn

Mọi người đã đến đủ cả rồi.

Chỉ ra rằng một việc gì đó đã được thực hiện toàn bộ, không còn sót lại gì.

잊어버리다

Động từ

quên

Tôi đã quên hoàn toàn mật khẩu.

Được sử dụng khi một người không thể nhớ lại điều gì đó họ đã từng biết.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi ăn một quả táo.

Được sử dụng sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm để đánh dấu nó là tân ngữ của động từ. Tương đương với danh từ kết thúc bằng phụ âm là '을'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.