Phương tiện

Catallena

Orange Caramel K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Orange Caramel: 'Catallena'.

춤추는 작은 까탈레나 (Red Sun)

나도 모르게 빠져 들어가

도도한 콧대 까탈레나 (Red Sun)

(Jutti meri oye hoi hoi) 홀려 들어가

어머머머 멋있어 반했어

어쩜 같은 여자끼리 봐도 참 멋있어

까칠까칠 하지만 한 번만

보고파 알고파 함께 춤 추고파

Lalalala 흔들흔들 손 흔들고

니 목소리가 쉴 때까지 소리 질러

(Jutti meri oye hoi hoi

Paula mera oye hoi hoi)

참 잘했어요 100점 만점 주고파

춤추는 작은 까탈레나 (Red Sun)

나도 모르게 빠져 들어가

도도한 콧대 까탈레나 (Red Sun)

(Jutti meri oye hoi hoi) 홀려 들어가

(스르르르르륵 스르르르르륵)

녹 녹 녹 녹아든다 녹 녹 녹 녹아든다

(파르르르르륵 파르르르르륵)

떨 떨 떨 떨려온다 따라 따라 따라 하고파

시크해서 싫지만 그치만

어쩜 같은 여자끼리 봐도 매력 있어

분하지만 한 시간 두 시간

추고파 놀고파 뼈를 묻고 싶어

Lalalala 흔들흔들 손 흔들고

니 목소리가 쉴 때까지 소리 질러

(Jutti meri oye hoi hoi

Paula mera oye hoi hoi)

아직 부족해 좀만 더 힘을 내 봐

춤추는 작은 까탈레나 (Red Sun)

나도 모르게 빠져 들어가

도도한 콧대 까탈레나 (Red Sun)

(Jutti meri oye hoi hoi) 홀려 들어가

홀려 들어가 홀려 들어가

홀려 들어가 홀려 들어가

스쳐가는 두 손이 따듯해

알고 보면 착하려나?

까칠한 나의 까탈레나 (까칠한 나의 까탈레나)

모두 다 같이 빠져들어 가 (빠져들어 가)

도도한 콧대 까탈레나 (Red Sun)

(도도한 까탈레나)

(Jutti meri oye hoi hoi) 홀려 들어가 (Oh)

(스르르르르륵 스르르르르륵)

녹 녹 녹 녹아든다 녹 녹 녹 녹아든다

(파르르르르륵 파르르르르륵)

떨 떨 떨 떨려온다 따라 따라 따라 하고파

Từ vựng

춤추다

Động từ

nhảy múa

Cô ấy thích nhảy theo nhạc.

Một thuật ngữ chung cho việc khiêu vũ. Có thể được sử dụng cho bất kỳ phong cách khiêu vũ nào, từ ba lê đến club.

작다

Tính từ

nhỏ

Cái túi này quá nhỏ.

Mô tả một cái gì đó có kích thước, phạm vi hoặc số lượng hạn chế.

red

Tính từ

ɹɛd

đỏ

Những chiếc lá mùa thu đã chuyển sang màu đỏ tươi đẹp mắt.

Mô tả một màu cơ bản. Thường gắn liền với máu, lửa hoặc nhiệt.

sun

Danh từ

sʌn

mặt trời

Mặt trời hôm nay rất nóng.

Ngôi sao cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Danh từ, Tiểu từ

cũng

Tôi cũng đang học tiếng Hàn.

Một tiểu từ thêm ý nghĩa 'cũng' hoặc 'ngoài ra'. Nó được gắn vào danh từ, đại từ hoặc trạng từ.

모르다

Động từ

không biết

Tôi hoàn toàn không biết người đó.

Được sử dụng để thể hiện sự thiếu hiểu biết hoặc quen thuộc với ai đó hoặc điều gì đó.

빠지다

Động từ

vắng mặt, rơi vào

Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp.

빠지다 có nhiều nghĩa, bao gồm 'rơi vào' (물에 빠지다 - rơi xuống nước), 'giảm' (살이 빠지다 - giảm cân), và 'vắng mặt' trong một cuộc tụ họp hoặc sự kiện.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.