Phương tiện

Dumb Dumb

Red Velvet K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Red Velvet: 'Dumb Dumb'.

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

너 땜에 하루 종일 고민하지만

널 어떡해야 좋을지 잘 모르겠어 난 Oh

Baby baby baby baby baby you

Play me play me play me play me play me

그 눈빛은 날 아찔하고 헷갈리게 해

내 이성적인 감각들을 흩어지게 해 Oh

Baby baby baby baby baby you

Crazy crazy crazy crazy crazy (Crazy yeah)

마네킹 인형처럼

하나부터 열까지 다 어색하지

평소같이 하면 되는데

또 너만 보면 시작되는 바보 같은 춤

눈 코 입 표정도

팔 다리 걸음도

내 말을 듣지 않죠

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb

심장의 떨림도

날뛰는 기분도

맘대로 되질 않죠

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb

낭만적인 영화를 난 꿈꿔왔지만

니 사랑은 내 손에 늘 땀을 쥐게 해 Oh

Baby baby baby baby baby

You make me crazy crazy crazy crazy hey

마네킹 인형처럼

하나부터 열까지 다 어색하지

평소같이 하면 되는데

또 너만 보면 시작되는 바보 같은 춤 (No)

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb (Oh)

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb (Ah)

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

You need to “Beat It”

That boy Michael Jackson ”Bad”

난 너의 “Billie Jean”이 아냐

Don’t you “Leave Me Alone”

하지만 애매한 반응 난 원해 “Black or White”

포기 못해 나의 “Man in the Mirror”

“Why You Wanna Trip on Me”

넌 너무 짓궂지

Boy, you make me “Scream”

너에게 왜 이러지

하긴 너의 “Love 정말 Never Felt So Good”

그건 아마 짜릿하다 못해 Watching the “Thriller”

난 너에게서 헤어날 수 없나 봐

미워도 싫지가 않잖아

저 언니처럼 되고 싶은데

[슬/웬] 넌 자꾸 나를 귀엽다고 하는 걸까 왜

남동생 Robot처럼

하나부터 열까지 다 어색하지

어떡하지 (하지) 고장 났나 봐 (났나 봐)

숨을 쉬는 방법도 다 까먹었어 나

눈 코 입 표정도 (Oh no)

팔 다리 걸음도 (걸음도)

내 말을 듣지 않죠

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb

심장의 떨림도

날뛰는 기분도

맘대로 되질 않죠

Dumb dumb dumb dumb (Dumb dumb dumb oh)

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb (Baby)

Dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb (Dumb)

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb (I must be)

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb

Dumb dumb dumb dumb dumb dumb (Oh oh oh oh oh)

Từ vựng

dumb

Tính từ

dʌm

ngớ ngẩn; ngu ngốc

Đó là một sai lầm ngớ ngẩn, nhưng tôi đã học được từ nó.

Thường được sử dụng không chính thức để mô tả một hành động hoặc ý tưởng thiếu phán đoán tốt.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

때문

Danh từ

lý do; nguyên nhân

Trận đấu bị hủy vì mưa.

Dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân của một việc gì đó. Thường theo sau bởi một tiểu từ như '에'.

Tiểu từ

ở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)

Có một cuốn sách trong cặp.

Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.

하루

Danh từ

một ngày

Tôi uống ba tách cà phê mỗi ngày.

Đề cập đến khoảng thời gian 24 giờ hoặc thời gian từ sáng đến tối.

終日

Danh từ, Trạng từ

종일

cả ngày; suốt ngày

Trời mưa cả ngày nên tôi đã ở nhà.

Đề cập đến toàn bộ khoảng thời gian từ sáng đến tối.

苦悶하다

Động từ

고민하다

lo lắng; trăn trở; khổ tâm

Tôi đã không thể ngủ được vì cả đêm trăn trở về vấn đề định hướng sự nghiệp.

Sử dụng khi suy nghĩ sâu sắc và lo lắng về một vấn đề nào đó.

어떡하다

Động từ

làm thế nào, làm gì

Làm thế nào mà bạn lại đến đây?

Viết tắt của '어떠하게 하다', được sử dụng để hỏi hoặc mô tả cách một hành động được thực hiện hoặc những gì nên được thực hiện trong một tình huống.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.