Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Naughty

Red Velvet - IRENE & SEULGI K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Red Velvet - IRENE & SEULGI: 'Naughty'.

Naughty naughty naughty

Oh eh ah oh

Naughty naughty

아닌 척하지만 흔들린 두 눈

신홀 줄 듯 말 듯 자꾸 너를 놀려

애타는 눈빛 몸짓 티가 나지

왠지 이상하게 짜릿한 기분

천천히 가까워져 우리 둘 사이 거리

손에 닿을 듯하지만 Babe

다시 달아나 멀리 좀 쉽진 않지?

집중해봐 쉿! Ah

눈 감아 셋 셀 테니 나를 찾아봐봐

넌 아마 이리저리 헤맬지도 몰라

You’re going crazy

본 적 없던 Naughty girl

(Let’s go, let’s go) 날 감당할 수 있겠니?

Naughty naughty

맘을 줄 듯 말 듯 애태우던 난

수수께끼 같은 말을 네게 던져

쉽진 않을 거야 기횐 딱 한 번뿐

Don’t you get it?

사실 너를 한번 시험한 것뿐

뒤엉킨 미로같이 복잡한 머릿속이

날 원한다면 긴장해 Babe

너를 흔드는 나의 깊어진 눈빛

지금이야 쉿! Ah

눈 감아 셋 셀 테니 나를 찾아봐봐

넌 아마 이리저리 헤맬지도 몰라

You’re going crazy

본 적 없던 Naughty girl

(Let’s go, let’s go) 날 감당할 수 있겠니?

Naughty naughty naughty

Oh eh ah oh

Naughty naughty

기다린 이 순간 밀고 당겨진 맘

I’m gonna make you feel so hot

조금 더 다가와 내 맘을 어서 맞춰 봐

더 솔직해질수록 좋아 나

Naughty naughty naughty

Oh eh ah oh

Want it, want it?

숨죽여 한 발 한 발 내게 다가와봐

나 깜짝 놀랄 만큼 가까워도 좋아

We’re going crazy 너를 훔친 Naughty girl

(Let’s go, let’s go) 아슬아슬한 Hide & seek (Yeah)

눈 감아 셋 셀 테니 나를 찾아봐봐 (찾아봐봐)

넌 아마 이리저리 헤맬지도 몰라 (Hey)

You’re going crazy

본 적 없던 Naughty girl

(Let’s go, let’s go) 날 감당할 수 있겠니?

Naughty naughty naughty

Oh eh ah oh

Naughty naughty

Từ vựng

naughty

Tính từ

ˈnɔti

nghịch ngợm; hay quậy phá; không chịu vâng lời

Chú chó con trông thật nghịch ngợm sau khi kéo đôi tất của tôi vào gầm giường.

Thường dùng cho trẻ em hoặc động vật hay quậy phá một cách tinh nghịch, không thực sự có ác ý.

oh

Thán từ

ồ; à

Ồ, thật sao?

Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.

eh

Thán từ

nhỉ? đúng không? (dùng để hỏi sự đồng ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên)

Hôm nay trời đẹp nhỉ?

Một thán từ thân mật dùng ở cuối câu để tìm kiếm sự xác nhận hoặc đồng ý từ người nghe.

ah

Thán từ

ɑː

à

À, bây giờ tôi đã hiểu ý bạn rồi.

Dùng để thể hiện cảm giác bất ngờ, như ngạc nhiên, vui mừng hoặc nhận ra điều gì đó. Nó cũng có thể dùng để lấp đầy khoảng trống trong âm nhạc hoặc lời nói.

아니다

Tính từ

không phải là

Tôi không phải là học sinh.

Dạng phủ định của 이다 (là). Được sử dụng với tiểu từ chủ ngữ 이/가.

척하다

Động từ

giả vờ

Anh ấy giả vờ biết, nhưng thực ra, anh ấy không biết gì cả.

Được sử dụng sau một động từ (ở dạng -는/은/ㄴ 척하다) để chỉ ra rằng ai đó đang giả mạo một hành động hoặc trạng thái.

흔들리다

Động từ

bị rung chuyển; run rẩy

Tòa nhà rung chuyển dữ dội vì trận động đất.

Có thể được sử dụng cho sự rung chuyển vật lý hoặc cho sự quyết tâm hoặc cảm xúc của một người bị lung lay.

Từ định ngữ

hai

Làm ơn cho tôi hai quả táo.

Một số từ gốc Hàn được sử dụng trước các từ đếm và danh từ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.