Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

My Boy

Secret K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Secret: 'My Boy'.

My Boy, My Boy

너무나도 닮은 널 처음 너를

본 순간 나는 느꼈어

그를 보는 것 같아

착각 속에 빠져버린 걸

스치는 숨결 속에

다시 네가 내게 돌아온 것만 같아

헤어 날 수도 없게 돼버린

이런 내가 싫어져 무너질 것 같아

My Boy, 하루하루 시간 속에

이제 더 이상 눈물은 없어

소중했던 추억 속에

혼자 하는 사랑 이젠 싫어

깨달았어 가슴속에

나만의 영원한 그대 My Boy

My Boy My Boy

더 이상 그 안에서

괴로운 내 모습도 지치고 있어

하루만큼이라도

행복한 나를 바라는데

말을 할 수 없었어

그와 닮은 이유로 널 택했다는 걸

그를 너무 사랑했었기에

이런 나를 용서해 지우지 못하는

My Boy, 하루하루 시간 속에

이제 더 이상 눈물은 없어

소중했던 추억 속에

혼자 하는 사랑 이젠 싫어

깨달았어 가슴속에

나만의 영원한 그대 My Boy

My Boy My Boy

길을 걷다 보면 수 십 번씩

생각나 너의 손짓

환하게 웃던 넌 지금 어디 있어

이제는 네가 없는 게 내 현실

난 너에게는 먼지

처럼 사라져서 좋겠지

But U Know 알아야 돼 Don’t U Know

난 네가 밀어서 쓰러진 도미노

아직도 닮은 사람만 봐도

가슴이 뛰어 잠이 또

안 오는 밤을 보내 감은

눈을 떴어 셀 수도

없는 밤을 난 뜬

눈으로 보내 오늘도

이런 나를 보면서

흔들리는 널 보았지

이젠 말하고 싶어 그 보다 더

난 너를 사랑해 Ha

My Boy, 하루하루 시간 속에

이제 더 이상 눈물은 없어

소중했던 추억 속에

혼자 하는 사랑 이젠 싫어

깨달았어 가슴속에

나만의 영원한 그대 My Boy

My boy, my boy, my boy, boy, boy, my boy

Từ vựng

my boy

Danh từ

cách gọi thân mật dành cho một cậu bé hoặc chàng trai, đôi khi dùng với bạn nam

Chàng trai, công sức của cậu đã cứu vãn tình hình.

Đây là cách xưng hô thân mật và đôi khi hơi cổ. Tùy giọng điệu, nó có thể thể hiện sự trìu mến, kiểu nói của người lớn với người nhỏ tuổi, hoặc vẻ bề trên.

너무나도

Trạng từ

quá; vô cùng

Bộ phim đó vô cùng cảm động.

Một phiên bản nhấn mạnh của '너무' (quá/rất), dùng để diễn tả mức độ mạnh mẽ của cảm xúc hoặc tính chất.

닮다

Động từ

giống

Cô ấy rất giống mẹ mình.

Dùng để nói rằng ai đó hoặc cái gì đó có ngoại hình hoặc phẩm chất tương tự như một người khác. Có thể được sử dụng với tiểu từ -와/과 hoặc -를/을.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

처음

Danh từ

lần đầu tiên, sự khởi đầu

Tôi đến Hàn Quốc lần đầu tiên.

Đề cập đến sự khởi đầu của một cái gì đó về thời gian hoặc thứ tự.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

瞬間

Danh từ

순간

khoảnh khắc, chốc lát

Khoảnh khắc tôi nhìn thấy anh ấy, tôi đã yêu từ cái nhìn đầu tiên.

Đề cập đến một khoảng thời gian rất ngắn, hoặc thời điểm chính xác khi một điều gì đó xảy ra.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.